bietviet

mái

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) roof; (2) (of a bird) female
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj hen; fermale con công mái | a peahen
adj hen; fermale con chim mái | a female bird
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần che phủ phía trên cùng của ngôi nhà mái ngói ~ xây nhà mái bằng ~ nhà bị tốc mái
N phần mặt đất có hình dốc thoai thoải, từ đỉnh trở xuống trông giống như mái nhà mái đê ~ mái núi ~ bạt mái ta luy
N từ dùng để chỉ ngôi nhà, về mặt là nơi ăn ở, sinh sống của mọi người trong một gia đình mái ấm gia đình
N phần tóc ở trên đầu "Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm." (TKiều)
N chum mấy mái nước đầy ắp
A [chim, gà] thuộc giống cái; phân biệt với trống gà mái
N con gà mái nuôi mấy mái đẻ
A [nước da] xám xanh như màu chì, vẻ ốm yếu, bệnh tật da xanh mái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 966 occurrences · 57.72 per million #1,919 · Intermediate

Lookup completed in 171,000 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary