bietviet

mát

Vietnamese → English (VNEDICT)
cool, fresh
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj cool ; fresh sáng này trời mát | It is cool this morning
adj cool ; fresh mát rượi | very cool
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng mất cách điện không mong muốn, khiến điện có thể truyền ra vỏ máy cái quạt bị mát điện
A có nhiệt độ vừa phải, không nóng, nhưng cũng không lạnh, gây cảm giác dễ chịu gió mát ~ hóng mát ~ nước mát lạnh ~ đi dạo mát ~ nghỉ mát
A có cảm giác khoan khoái dễ chịu, không nóng bức tắm mát ~ lụa mềm, sờ thấy mát tay
A có tác dụng làm cho cơ thể không bị nhiệt, không bị rôm sảy, mụn nhọt ăn đồ mát ~ một vị thuốc mát
A có vẻ như dịu nhẹ, nhưng thật ra là mỉa mai, chê trách, hờn dỗi nói mát ~ cười mát ~ chửi mát
A [cân đong] hơi thiếu hụt so với khối lượng thật một chút nửa cân hơi mát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 572 occurrences · 34.18 per million #2,803 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phó mát the cheese clearly borrowed fromage(French)

Lookup completed in 229,983 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary