| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cool, fresh | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | cool ; fresh | sáng này trời mát | It is cool this morning |
| adj | cool ; fresh | mát rượi | very cool |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hiện tượng mất cách điện không mong muốn, khiến điện có thể truyền ra vỏ máy | cái quạt bị mát điện |
| A | có nhiệt độ vừa phải, không nóng, nhưng cũng không lạnh, gây cảm giác dễ chịu | gió mát ~ hóng mát ~ nước mát lạnh ~ đi dạo mát ~ nghỉ mát |
| A | có cảm giác khoan khoái dễ chịu, không nóng bức | tắm mát ~ lụa mềm, sờ thấy mát tay |
| A | có tác dụng làm cho cơ thể không bị nhiệt, không bị rôm sảy, mụn nhọt | ăn đồ mát ~ một vị thuốc mát |
| A | có vẻ như dịu nhẹ, nhưng thật ra là mỉa mai, chê trách, hờn dỗi | nói mát ~ cười mát ~ chửi mát |
| A | [cân đong] hơi thiếu hụt so với khối lượng thật một chút | nửa cân hơi mát |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phó mát | the cheese | clearly borrowed | fromage(French) |
| Compound words containing 'mát' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| pho mát | 160 | món ăn chế biến từ sữa, có dạng khối rắn hoặc dẻo |
| mất mát | 129 | loss; to lose |
| mát mẻ | 126 | cool |
| nghỉ mát | 116 | to go on holiday, take a vacation |
| bóng mát | 35 | shade (from the sun) |
| tản mát | 16 | scattered about, mislaid |
| râm mát | 8 | shady and fresh, in the shade |
| phó mát | 7 | cheese |
| gió mát | 6 | fresh air |
| hóng mát | 6 | to take fresh air |
| tươi mát | 6 | fresh, (slang) sex |
| mát tay | 5 | (of doctor) skillful, skilled; pleasant to the touch; luck, fortunate |
| mát dịu | 4 | breezy and cool, pleasant to the eye |
| cây bóng mát | 3 | shade tree |
| mát xa | 2 | massage |
| dạo mát | 1 | đi dạo để hóng mát |
| man mát | 1 | rather cool |
| cà tô mát | 0 | tomato |
| cười mát | 0 | laugh ironically |
| dây mát | 0 | dây nối đất từ vỏ máy để đảm bảo an toàn, nếu có hiện tượng mất cách điện không mong muốn |
| hờn mát | 0 | sulk mildly |
| kiếng mát | 0 | xem kính mát |
| kính mát | 0 | dark glasses, goggles, sunglasses, shades |
| mát dạ | 0 | như mát lòng |
| mát giời | 0 | the weather is cool |
| mát lành | 0 | có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu |
| mát lòng | 0 | be easy at heart, contented |
| mát mắt | 0 | có cảm giác dễ chịu, ưa thích khi nhìn thấy, do có ánh sáng và màu sắc êm dịu |
| mát mặt | 0 | contented, well-off |
| mát ruột | 0 | có cảm giác dễ chịu, khoan khoái trong người do như vợi bớt được cái nóng trong ruột |
| mát rười rượi | 0 | như mát rượi [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| mát rượi | 0 | mát đến mức có cảm giác như hơi lạnh một chút nhưng rất dễ chịu |
| mát rợi | 0 | very cool |
| mát tính | 0 | không hay nóng nảy, cáu gắt khi gặp việc trái ý |
| mướt mát | 0 | [xanh] mướt và đều khắp cả, trông thích mắt |
| nói mát | 0 | say a few sweetly ironical words |
| thành phố nghỉ mát | 0 | resort village, vacation town |
| trời mát | 0 | cool and fresh weather |
| đồ mát | 0 | quần áo mỏng mặc cho mát khi ở nhà |
Lookup completed in 229,983 µs.