bietviet

mát mắt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cảm giác dễ chịu, ưa thích khi nhìn thấy, do có ánh sáng và màu sắc êm dịu đồng cỏ non xanh trông mát mắt

Lookup completed in 60,762 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary