| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| contented, well-off | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy có phần dễ chịu về mặt đời sống vật chất | nhà ấy trước nghèo rớt, giờ cũng được mát mặt |
| A | cảm thấy có sự tự hào, hãnh diện trước mặt những người khác | con cái đỗ đạt khiến cha mẹ được mát mặt |
Lookup completed in 63,513 µs.