bietviet

máu

Vietnamese → English (VNEDICT)
blood
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun blood ngân hàng máu | blood bank
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất lỏng màu đỏ chảy trong các mạch của người và động vật, có vai trò quan trọng đối với sự sống của cơ thể một giọt máu đào hơn ao nước lã (tng)
N cái có vai trò quan trọng trong sự sống của con người, được coi là cái quý nhất của mỗi người tránh đổ máu vô ích ~ món nợ máu
N đặc trưng tâm lí có tính chất cá nhân, khiến con người ta dễ hướng về một hoạt động nào đó một cách không còn biết suy nghĩ gì nữa có máu cờ bạc ~ máu tham ~ máu làm giàu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,740 occurrences · 103.96 per million #1,170 · Core

Lookup completed in 166,034 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary