| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| passion (fro something), enthusiasm (for) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ham mê các trò chơi, thường là cờ bạc, đến mức không còn biết gì đến những việc khác | máu mê cờ bạc |
Lookup completed in 64,035 µs.