bietviet

máy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(classifier for computers, radios); engine, machine, motor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật được chế tạo gồm nhiều bộ phận, thường là phức tạp, dùng để thực hiện chính xác hoặc hàng loạt một công việc chuyên môn nào đó máy cày ~ máy phát điện
A được làm bằng máy, qua xử lí bằng máy thêu máy ~ nước máy ~ cày máy
V may bằng máy khâu máy quần áo ~ máy rèm cửa
V [mắt, môi, v.v.] tự nhiên thấy giật, thấy rung động khẽ nó máy hai con mắt ~ máy môi
V ra hiệu ngầm bảo hoặc báo cho nhau biết hay làm điều gì nó máy tôi lẻn đi chơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,896 occurrences · 232.78 per million #497 · Essential

Lookup completed in 178,103 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary