| Compound words containing 'máy' (259) |
| word |
freq |
defn |
| máy bay |
7,168 |
airplane, plane, aircraft |
| máy tính |
2,162 |
calculator, computer |
| nhà máy |
2,089 |
factory, plant |
| bộ máy |
441 |
apparatus, equipment, machinery |
| súng máy |
409 |
machine-gun |
| máy móc |
383 |
machine, machinery; mechanical |
| máy ảnh |
361 |
camera |
| máy in |
205 |
printer, printing-machine, printing-press |
| thang máy |
165 |
elevator |
| xe máy |
152 |
bicycle, motorcycle |
| máy phát điện |
132 |
electrical power generator |
| người máy |
125 |
android, automaton, robot |
| máy phát |
118 |
generator |
| máy bơm |
100 |
pump |
| máy chủ |
92 |
host computer |
| nhà máy điện |
86 |
electricity generation plant, power plant, power station |
| máy cắt |
56 |
breaker, cutter |
| máy hơi nước |
39 |
steam-engine |
| máy vi tính |
39 |
calculator, computer |
| đánh máy |
38 |
to type (on a typewriter) |
| máy ghi âm |
37 |
tape recorder, audio recorder |
| thợ máy |
28 |
mechanic |
| máy gia tốc |
27 |
accelerator |
| máy lạnh |
27 |
air conditioning |
| máy nghe |
26 |
listening device, hearing aid, bug |
| máy xay |
22 |
mill, grinder |
| xuồng máy |
20 |
motorboat |
| máy giặt |
18 |
washer, washing machine, laundry machine |
| nước máy |
17 |
running water (from a pipe), tap water |
| máy khoan |
16 |
borer, driller, auger |
| tắt máy |
16 |
to turn off an engine |
| máy xúc |
15 |
steam-shovel, excavator, power-shovel |
| dịch máy |
14 |
machine translation, automatic translation, computer-assisted translation |
| guồng máy |
14 |
machinery |
| máy điện thoại |
14 |
telephone |
| máy dệt |
13 |
power-loom |
| bút máy |
12 |
fountain pen |
| máy chiếu |
12 |
máy chiếu hình [nói tắt] |
| máy may |
12 |
máy khâu |
| máy sấy |
11 |
máy có tác dụng làm khô bằng sức nóng |
| máy tiện |
11 |
lathe |
| tổ máy |
11 |
transformer |
| máy chiếu phim |
10 |
projector, cine-projector |
| máy chém |
9 |
guillotine |
| máy gặt |
9 |
mower, mowing-machine, reaper, harvester |
| máy khách |
9 |
máy tính có thể yêu cầu lấy thông tin hoặc các chương trình ứng dụng to máy chủ của một mạng máy tính |
| máy sấy tóc |
9 |
hair-dryer, blow-dryer |
| máy thu hình |
9 |
television, television set |
| máy hút bụi |
8 |
vacuum cleaner |
| máy nổ |
8 |
diesel engine, diesel |
| máy quét |
7 |
scanner |
| máy ảo |
7 |
virtual machine |
| máy quay phim |
6 |
(video, movie) camera |
| máy hát |
5 |
gramophone, phonograph, juke-box, record-player |
| máy kéo |
5 |
tractor |
| máy nước |
5 |
hydrant, fountain |
| quạt máy |
5 |
electric fan |
| thuyền máy |
5 |
motor-boat, power-boat, speedboat, outboard |
| hỏng máy |
4 |
to have a broken engine |
| máy biến thế |
4 |
transformer |
| máy bào |
4 |
planer, shaper |
| máy bộ đàm |
4 |
walkie-talkie, handy-talkie |
| máy fax |
4 |
máy dùng phương thức fax để truyền văn bản, tài liệu, v.v. đi xa |
| máy phay |
4 |
milling-machine, mill |
| máy điện |
4 |
generator |
| mở máy |
4 |
start an engine |
| cầu thang máy |
3 |
xem thang máy |
| máy công cụ |
3 |
machine-tool |
| máy phát thanh |
3 |
radio transmitter |
| cúp máy |
2 |
to hang up the phone |
| máy cán |
2 |
rolling-mill, roller |
| máy khâu |
2 |
sewing machine |
| máy điều hòa |
2 |
regulator |
| máy điện toán |
2 |
computer |
| máy ủi |
2 |
máy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất |
| người thợ máy |
2 |
mechanic, workman |
| in máy |
1 |
typography |
| máy chữ |
1 |
typewriter |
| máy cày |
1 |
máy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên |
| máy in kim |
1 |
dot printer |
| máy nhắn tin |
1 |
pager, beeper |
| máy rửa bát |
1 |
máy dùng để rửa bát đĩa một cách tự động |
| máy rửa chén |
1 |
dishwasher, dishwashing machine |
| máy tính tiền |
1 |
cash register |
| máy vẽ |
1 |
plotter |
| móc máy |
1 |
to rummage; to interfere |
| mấp máy |
1 |
to move lightly and quickly |
| điện máy |
1 |
máy móc, thiết bị, dụng cụ về điện nói chung |
| buồng máy |
0 |
engine-room |
| bàn máy |
0 |
platform (of a machine) |
| bảo vệ chống máy cắt từ chối |
0 |
breaker failure protection |
| bắt cóc máy bay |
0 |
to hijack a plane |
| bị bắn rớt máy bay |
0 |
to be shot down |
| bộ máy hành chánh |
0 |
administrative apparatus |
| bộ máy nhà nước |
0 |
government apparatus, machinery |
| bộ máy tuần hoàn |
0 |
circulatory system |
| bộ máy điện toán |
0 |
computer equipment |
| chế tạo máy |
0 |
tổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc |
| chế tạo nhiều máy móc |
0 |
to manufacture a lot of machinery |
| cày máy |
0 |
tractor (-drawn) plough |
| cái máy |
0 |
machine |
| cái máy điện thoại |
0 |
telephone |
| cái đầu máy |
0 |
hood (of a car) |
| cánh tay máy tự động |
0 |
robot arm |
| cướp máy bay |
0 |
highjack |
| cấu trúc mạng máy tính |
0 |
network structure |
| dầu máy |
0 |
machine oil |
| gió máy |
0 |
Wind |
| giấy máy bay |
0 |
airplane ticket |
| giấy đánh máy |
0 |
flimsy paper, typing paper |
| guồng máy chính quyền |
0 |
(government) administration, bureaucracy |
| guồng máy chính trị |
0 |
political machinery |
| guồng máy lãnh đạo |
0 |
leadership apparatus, machinery |
| gác máy |
0 |
to hang up the phone |
| hệ thống điều khiển máy tính |
0 |
computer control system |
| hệ thống điều khiển máy tính phân tán |
0 |
distributed control system, DCS |
| khiến một máy từ xa |
0 |
to control a machine remotely |
| khoa học máy điện toán |
0 |
computer science |
| kẻ cướp máy bay |
0 |
hijacker |
| kỹ thuật nói chung và máy điện toán nói riêng |
0 |
technology in general and computers in particular |
| làm nghề thợ máy |
0 |
to work as a mechanic |
| làm như chiếc máy |
0 |
to act mechanically |
| lái máy bay |
0 |
to fly an airplane |
| lên máy |
0 |
to pick up the phone |
| máy bay bị bắn rớt |
0 |
the plan was shot down |
| máy bay chở khách |
0 |
passenger plane, passenger airliner |
| máy bay cánh quạt |
0 |
propeller plane |
| máy bay cường kích |
0 |
close-support aircraft, ground-attack aircraft, fighter bomber |
| máy bay khu trục |
0 |
fighter (aircraft) |
| máy bay không người lái |
0 |
pilotless aircraft, unmanned aircraft, drone |
| máy bay lên thẳng |
0 |
xem máy bay trực thăng |
| máy bay oanh tạc |
0 |
bomber (aircraft) |
| máy bay phóng pháo |
0 |
bomber (aircraft) |
| máy bay phản lực |
0 |
jet-plane, jet |
| máy bay rới |
0 |
plane crash |
| máy bay thả bom |
0 |
bomber (aircraft) |
| máy bay tiêm kích |
0 |
fighter, interceptor |
| máy bay trinh sát |
0 |
reconnaissance plane, spy plane |
| máy bay trực thăng |
0 |
chopper, copter, helicopter |
| máy biến áp |
0 |
transformer |
| máy biến điện |
0 |
modulator |
| máy báo động |
0 |
alarm |
| máy bừa |
0 |
máy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống răng hoặc bánh lồng để làm nhỏ, làm tơi đất |
| máy chiếu hình |
0 |
dụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ |
| máy chuyển tiếp |
0 |
router |
| máy cái |
0 |
mainframe |
| máy cấy |
0 |
máy chạy bằng động cơ, gồm bộ phận chứa mạ tảng, một hệ thống có chức năng giống như những ngón tay dùng chia tách mạ để cấy xuống ruộng theo cự li nhất định |
| máy cầm tay |
0 |
handheld device |
| máy cắt cỏ |
0 |
lawnmower |
| máy cắt tự động đóng lặp lại |
0 |
recloser |
| máy di động |
0 |
mobile device |
| máy doa |
0 |
máy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn |
| máy dò khói |
0 |
smoke detector |
| máy dệt kim |
0 |
knitting-machine |
| máy ghi hình từ |
0 |
máy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại |
| máy ghi âm từ |
0 |
máy dùng để ghi âm thanh vào băng hoặc dây từ để sau đó phát lại |
| máy gia dụng |
0 |
household appliance |
| máy giũa |
0 |
filing machine |
| máy hút bùn |
0 |
mud-sucking, dredging machine |
| máy hạ thế |
0 |
step-down transformer |
| máy in dòng in rộng |
0 |
line printer |
| máy in la de |
0 |
laser printer |
| máy in ma trận |
0 |
matrix printer |
| máy in phun |
0 |
ink jet printer |
| máy in phun mực |
0 |
ink jet printer |
| máy in tia kích quang |
0 |
laser printer |
| máy liên hợp |
0 |
tổ hợp máy gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau |
| máy móc y khoa |
0 |
medical equipment |
| máy nguyên tử |
0 |
nuclear power plant |
| máy nhắn tin hai chiều |
0 |
two-way pager |
| Máy này chạy bằng dầu tây |
0 |
That motor uses kerosene |
| máy nạo vét |
0 |
dredging equipment |
| máy phát nhiệt điện |
0 |
thermo-electric generator |
| máy phản ứng |
0 |
reactor (nuclear) |
| máy phản ứng nguyên tử |
0 |
a nuclear reactor |
| máy quay đĩa |
0 |
turntable |
| máy quét hình |
0 |
scanner |
| máy rửa báy |
0 |
dishwasher |
| máy tay |
0 |
tiện tay làm một cách tự nhiên, ngoài ý định |
| máy thu thanh |
0 |
radio set, radio |
| máy thu thanh nhạy |
0 |
a sensitive receiver |
| máy ti vi |
0 |
television set, TV |
| máy truyền hình |
0 |
television |
| máy trả lời |
0 |
(telephone) answering machine |
| máy trắc nghiệm |
0 |
test equipment |
| máy trộn bê tông |
0 |
concrete mixer |
| máy tính bảng |
0 |
tablet PC |
| máy tính bỏ túi |
0 |
pocket calculator |
| máy tính cá nhân |
0 |
personal computer |
| máy tính lớn |
0 |
mainframe |
| máy tính tương tự |
0 |
analog computer |
| máy tính xách tay |
0 |
laptop, portable computer |
| máy tính điện tử |
0 |
máy tính làm bằng các thiết bị điện tử để giải các bài toán theo chương trình đã ghi sẵn trong bộ nhớ |
| máy tính để bàn |
0 |
desktop computer |
| máy tăng thế |
0 |
step-up transformer, booster |
| máy tự động |
0 |
robot |
| máy vi tính cá nhân |
0 |
personal computer, PC |
| máy vi tính xách tay |
0 |
portable computer |
| máy vi âm |
0 |
microphone |
| máy vô tuyến |
0 |
radio |
| máy xúc đất |
0 |
earthmoving equipment |
| máy điều hoà |
0 |
máy điều hoà nhiệt độ [nói tắt] |
| máy điều hoà nhiệt độ |
0 |
máy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng |
| máy điều hòa không khí |
0 |
air-conditioner |
| máy điều hòa nhiệt độ |
0 |
air conditioning |
| máy điện tim |
0 |
thiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim |
| máy điện toán chủ |
0 |
host (computer) |
| máy điện toán cá nhân |
0 |
personal computer |
| máy điện toán Liên Mạng |
0 |
Internet computer |
| máy điện toán xách tay |
0 |
portable, laptop computer |
| máy đo rất nhạy |
0 |
a very sensitive meter |
| máy đo địa chấn |
0 |
Richter scale (for measuring earthquake strength) |
| máy đánh trứng |
0 |
beater, mixer |
| mó máy |
0 |
to touch, twiddle with, toy with, touch, feel, palpate |
| múa máy |
0 |
|
| mạng máy tính |
0 |
computer network |
| một cái máy |
0 |
machine |
| mở máy lạnh lên |
0 |
to turn on the air conditioner |
| mở máy xe |
0 |
to start a car |
| mỡ máy |
0 |
dầu nhờn nhưng ở dạng đặc, thường dùng để bôi trơn máy móc |
| ngôn ngữ máy |
0 |
như ngôn ngữ lập trình |
| người bắt máy |
0 |
person answering the phone |
| nhà máy dệt vải |
0 |
textile factory |
| nhà máy giặt |
0 |
laundromat |
| nhà máy lọc dầu |
0 |
oil refinery |
| nhà máy nguyên tử |
0 |
nuclear power plant |
| nhà máy nhiệt điện |
0 |
thermal power station, thermoelectric plant |
| nhà máy phóng xạ |
0 |
nuclear reaction |
| nhà máy thép |
0 |
steel factory |
| nhà máy thủy điện |
0 |
hydroelectric power plant |
| như chiếc máy |
0 |
mechanically |
| như máy |
0 |
like a machine |
| như một cái máy |
0 |
like a machine |
| siêu máy tính |
0 |
supercomputer |
| sân máy bay |
0 |
airport |
| tai nạn máy bay |
0 |
airplane disaster, accident |
| thiết kế có máy tính hỗ trợ |
0 |
CAD, computer-aided design |
| thế hệ máy tính |
0 |
computer generation |
| thời đại máy điện toán |
0 |
computer age, era |
| trang giấy đánh máy |
0 |
typed page |
| tài liệu đánh máy |
0 |
typed document |
| táy máy |
0 |
to twiddle with, toy with, thieve, steal trivial things |
| tắt máy xe |
0 |
to turn off the engine (of a car) |
| vùng không phận cấm máy bay |
0 |
no-fly zone |
| xe gắn máy |
0 |
motorbike, motorcycle |
| đi máy bay |
0 |
to go by plane |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| đua xe gắn máy |
0 |
to race motorcycles |
| đánh máy bản thảo |
0 |
to type a draft |
| đánh máy lại |
0 |
to retype |
| đóng máy |
0 |
to shutdown a machine (computer) |
| đăng nhập vào máy tính |
0 |
to log into a computer |
| đĩa máy vi tính |
0 |
computer disks |
| đầu máy |
0 |
hood (of a car) |
| đầu máy xe |
0 |
hood (of a car) |
| đồ họa máy tính |
0 |
computer graphics |
| động cơ máy bay |
0 |
airplane engine |
| đứng trước máy vi âm |
0 |
to stand in front of a microphone |
| ứng dụng rộng rãi của máy điện toán |
0 |
the widespread use of computers |
Lookup completed in 178,103 µs.