bietviet

máy cấy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N máy chạy bằng động cơ, gồm bộ phận chứa mạ tảng, một hệ thống có chức năng giống như những ngón tay dùng chia tách mạ để cấy xuống ruộng theo cự li nhất định

Lookup completed in 65,291 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary