bietviet

máy móc

Vietnamese → English (VNEDICT)
machine, machinery; mechanical
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N máy [nói khái quát] máy móc vẫn hoạt động tốt ~ nhà máy được trang bị máy móc hiện đại
A thiếu linh hoạt, sáng tạo, chỉ biết nói, làm theo đúng những gì đã có sẵn, đã quy định áp dụng một cách máy móc ~ cách làm việc máy móc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 383 occurrences · 22.88 per million #3,663 · Intermediate

Lookup completed in 160,070 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary