| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| machine, machinery; mechanical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | máy [nói khái quát] | máy móc vẫn hoạt động tốt ~ nhà máy được trang bị máy móc hiện đại |
| A | thiếu linh hoạt, sáng tạo, chỉ biết nói, làm theo đúng những gì đã có sẵn, đã quy định | áp dụng một cách máy móc ~ cách làm việc máy móc |
Lookup completed in 160,070 µs.