| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| calculator, computer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | máy thực hiện tự động các phép tính | thí sinh được phép mang máy tính vào phòng thi |
| N | máy vi tính [nói tắt] | các thông tin được lưu trữ trong bộ nhớ của máy tính |
Lookup completed in 180,449 µs.