bietviet

máy tính xách tay

Vietnamese → English (VNEDICT)
laptop, portable computer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N máy tính cá nhân được thiết kế riêng theo dạng nhỏ gọn để mang đi theo người, có thể hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định nhờ một pin điện mà không cần nguồn điện lưới; phân biệt với máy tính để bàn

Lookup completed in 66,701 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary