mâu thuẫn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to contradict, conflict; conflicting, contradictory, inconsistent; contraction, inconsistency, conflict, confrontation |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to contradict |
các báo cáo mâu thuẫn nhau | The reports contradict each other |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tình trạng xung đột, đối chọi trực tiếp với nhau |
nội bộ có mâu thuẫn ~ mâu thuẫn cá nhân |
| N |
tình trạng trái ngược nhau, phủ định nhau về một mặt nào đó |
cách lập luận có nhiều mâu thuẫn ~ trong lòng đầy mâu thuẫn |
| N |
tình trạng hai mặt đối lập phát triển theo chiều trái ngược nhau ở bên trong sự vật, làm cho sự vật biến đổi, phát triển |
sự thống nhất của mâu thuẫn |
| V |
xung đột, chống chọi phủ định nhau |
nó mâu thuẫn với tôi |
Lookup completed in 151,004 µs.