bietviet

mâu thuẫn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to contradict, conflict; conflicting, contradictory, inconsistent; contraction, inconsistency, conflict, confrontation
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to contradict các báo cáo mâu thuẫn nhau | The reports contradict each other
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình trạng xung đột, đối chọi trực tiếp với nhau nội bộ có mâu thuẫn ~ mâu thuẫn cá nhân
N tình trạng trái ngược nhau, phủ định nhau về một mặt nào đó cách lập luận có nhiều mâu thuẫn ~ trong lòng đầy mâu thuẫn
N tình trạng hai mặt đối lập phát triển theo chiều trái ngược nhau ở bên trong sự vật, làm cho sự vật biến đổi, phát triển sự thống nhất của mâu thuẫn
V xung đột, chống chọi phủ định nhau nó mâu thuẫn với tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 765 occurrences · 45.71 per million #2,314 · Intermediate

Lookup completed in 151,004 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary