| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) cloud; (2) rattan | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | clould | không mây | cloudless (sky) |
| noun | (Bot) rattan | ghế mây cane chair |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời | mây đen kéo mù trời ~ đám mây |
| N | cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà | ghế mây ~ roi mây |
| Compound words containing 'mây' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đám mây | 391 | cloud |
| chân mây | 12 | line of horizon, horizon |
| mây mưa | 10 | cloud and rain, rain clouds, nimbus; sexual intercourse, love making |
| tóc mây | 10 | beautiful hair (of woman) |
| mây dông | 9 | nimbus, thundercloud |
| mây đen | 8 | dark, black clouds |
| mây khói | 7 | cloud and smoke |
| rồng mây | 7 | dragon in the clouds, happy, blissful, blessed, lucky |
| mây ti | 6 | cirrus |
| đường mây | 4 | way to glory or renown |
| am mây | 2 | temple in the clouds, secluded Buddhist convent or temple |
| Biển Mây | 2 | Mare Nubium (lunar sea) |
| cầu mây | 2 | môn thể thao có hai hoặc nhiều người chơi, cùng đá một quả cầu đan bằng sợi mây qua lại trên một lưới căng ở giữa sân |
| mây xanh | 2 | blue sky |
| mưa bóng mây | 2 | a light rain |
| bèo mây | 1 | (lentil and cloud) unstable |
| ghế mây | 1 | cane chair |
| mây rồng | 1 | a dragon in the clouds |
| mây ti tầng | 1 | cirro stratus |
| áng mây | 1 | a group of clouds |
| chín tầng mây | 0 | to be in the clouds, be on cloud nine |
| cung mây | 0 | moon |
| lên tận mây xanh | 0 | to go into raptures, be over the moon |
| mây mù | 0 | mây thấp sát mặt đất và rất dày, làm hạn chế tầm nhìn |
| mây ti tích | 0 | cirro cumulus |
| nghề đan mây | 0 | rattan work, rattan weaving |
| nhẹ bước thang mây | 0 | to easily make one’s way the world |
| tan thành mây khói | 0 | to vanish into smoke |
| tràn cung mây | 0 | to one’s heart’s content |
| tờ mây | 0 | a letter |
| đan mây | 0 | to weave rattan, rattan work |
| đi mây về gió | 0 | to have drug-induced euphoria |
| đỉnh núi bị mây che phủ | 0 | the top of the mountain was covered by a cloud |
Lookup completed in 169,681 µs.