| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| code; appearance | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | code;cipher | điện viết bằng mã | a cable in code |
| noun | varnish; showy appearance | tốt mã | to have good appearance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đám lông đẹp, óng mượt ở cổ và gần đuôi của gà, chim trống trong thời kì thành thục sinh dục | gà mới trổ mã |
| N | vẻ bên ngoài, cái hình thức phô ra bên ngoài | mã nó thì làm được gì! ~ "Con gà tốt mã vì lông, Răng đen vì thuốc rượu nồng vì men." (Cdao) |
| N | đồ làm bằng giấy giả như những đồ dùng thật, để đốt cúng cho người chết, theo tín ngưỡng dân gian | đốt mã |
| N | tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua hay trong bài tam cúc, lấy hình con ngựa làm biểu tượng | ăn đôi mã ~ bộ ba xe, pháo, mã |
| N | bộ phận nằm ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa vào | |
| N | mã cân [nói tắt] | mới cân được hai mã |
| N | hệ thống kí hiệu quy ước, dùng vào việc truyền tin | giải mã ~ lập mã |
| Compound words containing 'mã' (80) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| La Mã | 1,245 | Rome, Roman |
| tư mã | 658 | master of horse |
| mã hóa | 512 | to code, encode, encipher, encrypt |
| Mã Lai | 363 | Malay |
| mã số | 287 | code |
| giải mã | 174 | decode |
| mật mã | 147 | code, cipher, cryptography, encryption, password |
| mã lực | 111 | horse-power |
| binh mã | 91 | solders and horses; army |
| hải mã | 58 | sea horse, hippocampus |
| phò mã | 57 | prince consort |
| phi mã | 35 | flying horse, pegasus |
| hà mã | 34 | hippopotamus |
| chiến mã | 30 | war-horse, charger, steed |
| quân mã | 29 | (từ cũ) Army and horses, troops |
| dịch mã | 27 | decode, decipher |
| mẫu mã | 27 | mode, model, style |
| tuấn mã | 18 | swift horse, excellent horse, noble horse |
| vàng mã | 14 | votive paper |
| mã hiệu | 13 | code |
| mã đề | 13 | plantain |
| mã não | 12 | agate |
| kỵ mã | 11 | mounted soldier, cavalryman |
| mã hoá | 11 | chuyển thành mã để truyền, xử lí hoặc lưu trữ tin |
| mã tấu | 11 | matchete |
| hạ mã | 8 | dismount (from one’s horse) |
| mã thượng | 6 | có tư thế hiên ngang [như của kị sĩ ngồi trên lưng ngựa] |
| mã tà | 6 | policeman |
| hàng mã | 5 | xem mã |
| mã phu | 5 | groom, stableman |
| song mã | 4 | |
| thượng mã | 4 | to ride a horse, be on horseback |
| mã tiền | 3 | nux vomica |
| mã vạch | 2 | universal product code, bar code |
| tốt mã | 2 | có vẻ bên ngoài đẹp đẽ [thường hàm ý chê] |
| giám mã | 1 | equerry, groom |
| mã cầu | 1 | polo |
| đẹp mã | 1 | having showy appearance |
| đồ mã | 1 | shoddy, gimcrack |
| an ninh mật mã | 0 | cryptography |
| biên mã | 0 | to encode; encoding |
| biên mã âm thanh | 0 | sound encoding |
| bản văn bán mật mã | 0 | intermediate cipher text |
| bản văn khóa mật mã | 0 | key text |
| bản văn mã dịch | 0 | deciphering |
| bản văn mã hóa | 0 | encrypted text, ciphertext |
| bảng mã | 0 | code chart, font |
| bảng mã tự | 0 | character set |
| bộ mã | 0 | code set |
| bộ mã mở rộng | 0 | extended code set |
| cam tẩu mã | 0 | noma, gum boil, gum ulcers |
| chương trình đổi mã | 0 | code conversion program |
| chữ số La Mã | 0 | tên gọi chung các chữ số I ''1'', V ''5'', X ''10'', L ''50'', C ''100'', D ''500'', M ''1.000'' |
| chữ số la mã | 0 | tên gọi chung các chữ số I ''1'', V ''5'', X ''10'', L ''50'', C ''100'', D ''500'', M ''1.000'' |
| cự mã | 0 | vật chướng ngại làm bằng khung gỗ hoặc sắt có chằng dây thép gai ở trên, dễ di chuyển |
| hải mã ngư | 0 | hippocampus |
| hội kỵ mã | 0 | riding club |
| khuyển mã | 0 | dog and horse, loyal servants |
| kim mã ngọc đường | 0 | gold-horse and jade house, privileges of a mandarin |
| kị mã | 0 | như kị binh |
| kỵ mã thuật | 0 | horsemanship |
| la mã hóa | 0 | romanize |
| mã binh | 0 | cavalryman, horseman |
| mã bề ngoài | 0 | outside appearance |
| mã cân | 0 | khối lượng được cân trong một lần cân [thường nói về khối lượng lớn] |
| Mã Lai Á | 0 | Malaysia |
| mã thầy | 0 | water chestnut |
| mã tiên thảo | 0 | cỏ roi ngựa |
| tẩu mã | 0 | galloping |
| tối ưu mã | 0 | code optimization |
| tốt mã dẻ cùi | 0 | to have feet of clay |
| xa mã | 0 | carriage, cart, coach, horse-drawn vehicle |
| xe song mã | 0 | two horsed carriage |
| xe tứ mã | 0 | carriage and four horses |
| xe độc mã | 0 | one-horse cart, a horse and cart, buggy, gig |
| xuống mã | 0 | có vẻ ngoài xấu đi so với trước |
| ám hiệu mã | 0 | encrypted code |
| đa thâm nhập phân chia theo mã | 0 | code division multiple access, CDMA |
| đơn thương độc mã | 0 | to act single-handed, be off one’s |
| đế quốc La Mã | 0 | Roman empire |
Lookup completed in 178,010 µs.