bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
code; appearance
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun code;cipher điện viết bằng mã | a cable in code
noun varnish; showy appearance tốt mã | to have good appearance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đám lông đẹp, óng mượt ở cổ và gần đuôi của gà, chim trống trong thời kì thành thục sinh dục gà mới trổ mã
N vẻ bên ngoài, cái hình thức phô ra bên ngoài mã nó thì làm được gì! ~ "Con gà tốt mã vì lông, Răng đen vì thuốc rượu nồng vì men." (Cdao)
N đồ làm bằng giấy giả như những đồ dùng thật, để đốt cúng cho người chết, theo tín ngưỡng dân gian đốt mã
N tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua hay trong bài tam cúc, lấy hình con ngựa làm biểu tượng ăn đôi mã ~ bộ ba xe, pháo, mã
N bộ phận nằm ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa vào
N mã cân [nói tắt] mới cân được hai mã
N hệ thống kí hiệu quy ước, dùng vào việc truyền tin giải mã ~ lập mã
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,430 occurrences · 264.68 per million #422 · Essential

Lookup completed in 178,010 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary