bietviet

mãi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(for) a long time, always for ever, for good, unceasingly, continually; to continue, go on
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R một cách liên tục, kéo dài ra như không muốn ngừng, không muốn dứt trời cứ mưa mãi ~ nghĩ mãi vẫn không ra ~ nói mãi mà nó vẫn không hiểu
R ở tận một địa điểm nào đó khá xa hoặc đến tận một thời điểm nào đó sau một khoảng thời gian khá lâu sự việc mới xảy ra hoặc mới kết thúc mãi hôm qua chị ấy mới đi ~ nhà ở mãi cuối làng ~ mãi gần sáng mới ngủ được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 795 occurrences · 47.5 per million #2,256 · Intermediate

Lookup completed in 167,724 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary