| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cat | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | cat | mèo cái | she cat |
| noun | cat | mèo rừng | wild cat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú nhỏ thuộc nhóm ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh | mèo mướp ~ mỡ để miệng mèo (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mèo | the cat | perhaps borrowed | 貓 maau1 (Cantonese) | *mhrāw (貓, māo)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'mèo' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mèo con | 60 | kitten, kitty |
| mèo rừng | 17 | wild cat, wildcat, lynx, bobcat |
| mèo cái | 15 | female, she-cat |
| cú mèo | 12 | barn owl, screech owl, little owl |
| gấu mèo | 11 | panda |
| nấm mèo | 3 | mộc nhĩ |
| mèo mướp | 2 | mèo có bộ lông màu xám tro [đôi khi có vằn đen] |
| bệnh mèo cào | 1 | cat scratch illness |
| mèo tam thể | 1 | mèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng |
| bẹ mèo | 0 | bẹ [cau, chuối] còn non |
| chửi chó mắng mèo | 0 | to abuse indirectly |
| con mèo kêu ngoao ngoao | 0 | the kitten was crying meow |
| con mèo mun | 0 | an ebony cat |
| con mèo nhai con chuột ngau ngáu | 0 | the cat ate a mouse with a crunch |
| mèo cào | 0 | cat scratch |
| mèo cắn | 0 | cat bite |
| mèo khen mèo dài đuôi | 0 | the cat praises its own tail (to blow one’s own horn) |
| mèo mun | 0 | mèo có bộ lông đen tuyền |
| mèo mù vớ cá rán | 0 | the devil looks after his own |
| mèo nhị thể | 0 | mèo có bộ lông có hai màu, thường là vàng và trắng |
| mắt cú mèo | 0 | peevish eyes |
| như chó với mèo | 0 | like cat and dog |
| như mèo thấy mỡ | 0 | greedily, hungrily, covetously |
| nuôi mèo | 0 | to have, take care of a cat |
| o mèo | 0 | to cajole a girl (or woman), seduce a girl |
| tuổi con mèo | 0 | to be born in the year of the cat |
| đá mèo quèo chó | 0 | kicking cats and dogs, letting off steam on |
| đá tai mèo | 0 | đá nhọn, lởm chởm như hình những tai mèo dựng ngược trên vách núi |
Lookup completed in 176,512 µs.