bietviet

mép

Vietnamese → English (VNEDICT)
edge, border, margin, rim, fringe; labia
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun edge; border ; margin mép bàn | edge of a table
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ hai đầu môi liền với nhau, tạo thành khoé miệng cười nhếch mép ~ để ria mép ~ nói vã cả bọt mép
N môi, miệng con người, coi là biểu tượng của sự nói nhiều, nói hay, nhưng chỉ là ngoài miệng chứ không thực lòng hoặc không làm như đã nói đồ bẻm mép ~ chỉ giỏi nói mép
N phần phía ngoài cùng của bề mặt của vật có hình tấm mép giường ~ quyển vở bị quăn mép ~ đi men theo mép nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 380 occurrences · 22.7 per million #3,678 · Intermediate

Lookup completed in 214,985 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary