bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to faint, lose consciousness, unconscious; (2) to dote upon, be crazy about, infatuated
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to faint; to lose consciousness ngủ mê | to sleep roundly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan bằng tre nứa thường có vành tròn và đã hỏng cạp cái mê rổ ~ nón mê ~ lành làm thúng, thủng làm mê (tng)
V ở trạng thái cơ thể chỉ còn một phần hoặc mất hẳn khả năng nhận biết và đáp ứng với các kích thích
V
V ham thích tới mức như bị cuốn hút hoàn toàn vào, không còn biết đến những cái khác mê đá bóng ~ mê xem phim chưởng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 260 occurrences · 15.53 per million #4,711 · Intermediate

Lookup completed in 185,651 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary