| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to faint, lose consciousness, unconscious; (2) to dote upon, be crazy about, infatuated | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to faint; to lose consciousness | ngủ mê | to sleep roundly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng tre nứa thường có vành tròn và đã hỏng cạp | cái mê rổ ~ nón mê ~ lành làm thúng, thủng làm mê (tng) |
| V | ở trạng thái cơ thể chỉ còn một phần hoặc mất hẳn khả năng nhận biết và đáp ứng với các kích thích | |
| V | mơ | |
| V | ham thích tới mức như bị cuốn hút hoàn toàn vào, không còn biết đến những cái khác | mê đá bóng ~ mê xem phim chưởng |
| Compound words containing 'mê' (57) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đam mê | 467 | to dedicate, devote oneself, indulge |
| say mê | 154 | to have a passion for, be very fond of, be crazy about; passionately |
| hôn mê | 129 | to faint, lose consciousness |
| gây mê | 103 | anaesthetize |
| mê hoặc | 102 | to charm, enchant, delude, deceive |
| mê tín | 54 | superstition; superstitious |
| ham mê | 41 | to have a passion for |
| mải mê | 34 | to be absorbed, engrossed (in something) |
| si mê | 30 | crazy, head over heels (in love) |
| thuốc mê | 24 | narcotic, anesthetic |
| mê đắm | 15 | infatuated |
| mê mẩn | 14 | be bewitched, charmed |
| mê sảng | 12 | delirious |
| mê cung | 10 | maze, labyrinth |
| mê man | 10 | unconscious, faint |
| mê muội | 10 | dull-witted, stupid; stupidity |
| mê hồn | 9 | to lose one’s reason; fascinating, charming, enchanting |
| u mê | 7 | dark, obscure |
| mê ngủ | 6 | speak in one’s sleep, be lost or sunk in thought |
| ngủ mê | 5 | to sleep like a log |
| mê mệt | 4 | be unconscious; go mad (on something), be infatuated (with something) |
| bùa mê | 3 | charm |
| bến mê | 3 | false port of call |
| đánh thuốc mê | 3 | anaesthetize |
| mê loạn | 2 | be delirious, delirium |
| mê ly | 2 | indistinct, obscure |
| mê lộ | 2 | labyrinth |
| mê mộng | 2 | mirage, illusion |
| mê sách | 2 | bookish, bibliomaniac |
| đê mê | 2 | be under the spell of (love) |
| mân mê | 1 | finger |
| mê cuồng | 1 | infatuated |
| mê mải | 1 | to take (to), give oneself up (to), devote oneself to, be passionately fond (of), be absorbed in; infatuated |
| mê say | 1 | như say mê |
| nói mê | 1 | speak in one’s sleep, rave in delirium |
| nằm mê | 1 | to have a dream |
| tê mê | 1 | dead to the world |
| ca mê ra | 0 | camera |
| chết mê | 0 | như chết mệt |
| chết mê chết mệt | 0 | như chết mệt |
| cung mê | 0 | labyrinth |
| lê mê | 0 | numb, depressed |
| máu mê | 0 | passion (fro something), enthusiasm (for) |
| mê ga | 0 | mega |
| mê ga oát | 0 | megawatt |
| mê hoảng | 0 | delirious |
| mê li | 0 | có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối |
| mê lú | 0 | ở trạng thái gần như lú lẫn đi, không còn nhớ, không còn biết gì hết |
| mê mê | 0 | all over |
| mê tan | 0 | methane |
| mê tít | 0 | mê, thích đến mức không còn biết gì khác nữa |
| mê tơi | 0 | ở trạng thái như mê mẩn đi vì được thoả mãn thích thú đến cao độ |
| mê đạo | 0 | hệ thống hình cuộn gồm các ống màng và các xoang tạo thành cơ quan nghe và giữ thăng bằng trong tai |
| nón mê | 0 | worn-out conical hat, hoopless palm hat |
| tình trạng mê sảng | 0 | delirium |
| ê mê tin | 0 | emetine |
| ô mê ga | 0 | omega |
Lookup completed in 185,651 µs.