bietviet

mê tơi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái như mê mẩn đi vì được thoả mãn thích thú đến cao độ thích mê tơi ~ sướng mê tơi
V choáng váng không còn biết gì do bị tác động mạnh và dồn dập bị đánh một trận mê tơi

Lookup completed in 60,271 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary