bietviet

mình

Vietnamese → English (VNEDICT)
body, oneself, I, we (inclusive)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận cơ thể của người, động vật, không kể đầu, đuôi [đối với động vật] và các chi đau mình ~ để mình trần
N cơ thể người, nói chung lách mình qua khe đá ~ gieo mình xuống dòng nước
N cái cá nhân của mỗi con người sống hết mình ~ làm việc quên mình ~ một thân một mình
N bộ phận cơ bản tạo ra hình dáng bên ngoài của một số vật con cá dày mình ~ con đò đắm mình trong màn mưa
P từ dùng để tự xưng hoặc để gộp bản thân cùng với người đối thoại một cách thân mật cậu đi với mình ~ chúng mình ~ bọn mình học cùng một lớp
P từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa những người bạn trẻ tuổi thỉnh thoảng cậu lại đến nhà mình chơi nhé!
P từ vợ chồng hoặc người yêu gọi nhau một cách trìu mến, âu yếm mình ở nhà, tôi sang đây có tí việc ~ "Khóc than khôn xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta!" (TKiều)
P từ dùng để chỉ bản thân chủ thể được nói đến lúc nào cũng chỉ nghĩ đến mình ~ mình làm mình chịu, chứ trách ai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 29,415 occurrences · 1757.49 per million #56 · Essential

Lookup completed in 166,956 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary