| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận cơ thể của người, động vật, không kể đầu, đuôi [đối với động vật] và các chi |
đau mình ~ để mình trần |
| N |
cơ thể người, nói chung |
lách mình qua khe đá ~ gieo mình xuống dòng nước |
| N |
cái cá nhân của mỗi con người |
sống hết mình ~ làm việc quên mình ~ một thân một mình |
| N |
bộ phận cơ bản tạo ra hình dáng bên ngoài của một số vật |
con cá dày mình ~ con đò đắm mình trong màn mưa |
| P |
từ dùng để tự xưng hoặc để gộp bản thân cùng với người đối thoại một cách thân mật |
cậu đi với mình ~ chúng mình ~ bọn mình học cùng một lớp |
| P |
từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa những người bạn trẻ tuổi |
thỉnh thoảng cậu lại đến nhà mình chơi nhé! |
| P |
từ vợ chồng hoặc người yêu gọi nhau một cách trìu mến, âu yếm |
mình ở nhà, tôi sang đây có tí việc ~ "Khóc than khôn xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta!" (TKiều) |
| P |
từ dùng để chỉ bản thân chủ thể được nói đến |
lúc nào cũng chỉ nghĩ đến mình ~ mình làm mình chịu, chứ trách ai |
| Compound words containing 'mình' (123) |
| word |
freq |
defn |
| một mình |
851 |
alone, by oneself, solitary, single-handed, solo, on one’s own |
| chính mình |
193 |
oneself |
| cho mình |
115 |
to oneself, for oneselfoneself, for oneself |
| hết mình |
101 |
[làm việc gì] hết sức mình, bằng tất cả khả năng của mình |
| người mình |
85 |
our people |
| giật mình |
61 |
surprised, startled; to (give a) start |
| bực mình |
36 |
angry, annoyed; to vex, annoy |
| chuyển mình |
33 |
to change comprehensively, change vigorously |
| liều mình |
27 |
to risk or imperil or hazard or stake one’s life |
| giữ mình |
25 |
chú ý giữ cho bản thân được an toàn |
| đời mình |
25 |
my life |
| chú mình |
22 |
tổ hợp dùng trong đối thoại để gọi một cách thân mật em trai, hoặc người đàn ông khác chưa lớn tuổi lắm, coi như vai em trai của mình |
| xăm mình |
17 |
|
| giấu mình |
15 |
hide oneself |
| quên mình |
15 |
to forget oneself, selfless |
| rùng mình |
14 |
to shiver, tremble (with fear) |
| đắm mình |
14 |
Wallow in |
| bỏ mình |
11 |
to die |
| hạ mình |
11 |
to condescend, demean oneself |
| trầm mình |
11 |
to drown oneself |
| chúng mình |
8 |
we (inclusive) |
| nghiêng mình |
6 |
to lean, bend, stoop, bow |
| bán mình |
5 |
to sell oneself |
| gieo mình |
5 |
throw oneself (with direction), hurl oneself (to) |
| mình mẩy |
5 |
body, trunk |
| nộp mình |
5 |
to surrender, present oneself, give oneself up |
| phòng mình |
4 |
one’s room |
| trở mình |
4 |
to turn over |
| nhún mình |
3 |
show modesty, put on a modest air, belittle oneselt |
| tức mình |
3 |
annoyed, irritated |
| tụi mình |
2 |
us, our group |
| cô mình |
1 |
tổ hợp dùng để gọi người con gái còn trẻ tuổi, coi như vai em mình, với ý trêu ghẹo hoặc đùa cợt |
| cửa mình |
1 |
vulva |
| dấn mình |
1 |
throw oneself in danger spot |
| giật thót mình |
1 |
to be startled, jump |
| hoà mình |
1 |
sống hoà hợp với mọi người, không có sự tách biệt về vật chất cũng như về tình cảm |
| hãm mình |
1 |
tự khép mình chịu đựng kham khổ để tu hành [từ ngữ dùng trong đạo Phật] |
| hòa mình |
1 |
to blend (into), mix (with) |
| hợm mình |
1 |
to put on airs; snobbish, stuck-up, self-important |
| lánh mình |
1 |
hide, conceal oneself, seek shelter, find or take |
| lòng mình |
1 |
one’s inner thoughts, oneself |
| nhẹ mình |
1 |
have one’s mind at peace |
| se mình |
1 |
feel out of sorts, feel under the weather |
| sửa mình |
1 |
to amend or improve one’s behavior, correct one’s ways |
| vặn mình |
1 |
to contort or twist one’s body, contort oneself |
| an ủi mình |
0 |
to comfort oneself |
| buồn mình |
0 |
to have a desire to do something, have one’s itch |
| bảo vệ quyền lợi củ a mình |
0 |
to protect one’s rights, interests |
| bẩn mình |
0 |
to have menses |
| bắn vào đầu mình |
0 |
to shoot oneself in the head |
| bị bỏ một mình căn nhà |
0 |
to be left alone at home |
| bỏ một mình |
0 |
to leave alone, by oneself |
| bục mình |
0 |
[Be] tetchy |
| che mình |
0 |
to cover oneself |
| cho chính mình |
0 |
for oneself |
| cho mình vui lòng |
0 |
to make us happy |
| chúng ta không thể làm một mình nổi |
0 |
we can’t do it ourselves, by ourselves |
| các người theo mình |
0 |
one’s followers |
| có mình tôi |
0 |
there’s only me, I’m the only one |
| có tật giật mình |
0 |
if the cap or shoe fits, wear it, (there’s) |
| cảm thấy giận mình |
0 |
to be angry at oneself |
| cất mình |
0 |
lift oneself |
| của mình |
0 |
one’s own |
| cựa mình |
0 |
to move oneself, stir |
| giận mình |
0 |
to be angry with oneself |
| giật mình khi biết |
0 |
to be surprised to know, learn |
| giật nảy mình |
0 |
to be startled, give a start, jump |
| giật nẩy mình |
0 |
to start, be startled |
| giở mình |
0 |
|
| giựt mình |
0 |
surprised, startled; to (give a) start |
| gật nẩy mình |
0 |
to startle |
| hai đứa mình |
0 |
the two of us, us two |
| hy sinh đời mình |
0 |
to give up, sacrifice one’s life |
| hy sinh đời mình cho quốc gia |
0 |
to sacrifice one’s life for one’s country |
| hành động một mình |
0 |
to act alone |
| không tự chủ được hành động của mình |
0 |
to not be responsible for one’s actions |
| kẹt mình rồi |
0 |
I’m stuck |
| lao động quên mình |
0 |
selfless labor |
| làm bổn phận của mình |
0 |
to do one’s part |
| làm hết khả năng mình |
0 |
to do everything in one’s ability |
| làm một mình |
0 |
work alone |
| làm phần mình |
0 |
to do one’s part, share |
| lạnh mình |
0 |
to grow cold, shiver, feel a chill |
| lừa dối mình |
0 |
to kid oneself, deceive oneself |
| mình đồng da sắt |
0 |
to have an iron constitution |
| mình ơi |
0 |
(form of address between people on a familiar basis) |
| nghiền ngẫm nỗi bất hạnh của mình |
0 |
to brood over one’s misfortune |
| người tự nhận mình là |
0 |
the person calling himself |
| như mình |
0 |
like me |
| nhắc ai đến nhiệm vụ của mình |
0 |
to recall someone to his duty |
| nhọc mình |
0 |
tired, fatigued |
| nàng đứng ngắm mình trong gương |
0 |
she stood contemplating herself in the mirror |
| nói toạc các ý nghĩ mình |
0 |
to state one’s opinions openly, freely |
| nặng mình |
0 |
to feel unwell |
| nỗi mình |
0 |
one’s personal lot, one’s personal plight |
| phần mình |
0 |
one’s part, share (of something) |
| sau lưng mình |
0 |
behind one’s back |
| sống một mình |
0 |
to live alone |
| theo kiểu của mình |
0 |
in one’s own way |
| thui thủi một mình |
0 |
to be solitary |
| thấy bực mình |
0 |
to feel angry |
| thấy lạnh mình |
0 |
to feel cold |
| tim mình đập thình thịch |
0 |
my heart beat wildly |
| trong lòng mình |
0 |
inside oneself |
| trong đất của mình |
0 |
on one’s own property |
| trong đời mình |
0 |
during one’s life, in one’s life |
| trên đùi mình |
0 |
in one's lap |
| trước mắt mình |
0 |
in front of one’s eyes, before one’s eyes |
| trả hết nợ thấy nhẹ mình |
0 |
to feel peace of mind after paying all one’s debts |
| tự an ủi mình rằng |
0 |
to comfort oneself that |
| tự dối lòng mình |
0 |
to lie to oneself |
| tự giận mình |
0 |
to be angry with oneself |
| tự nhận mình |
0 |
to call oneself |
| tự nhận mình là |
0 |
to call oneself |
| tự xưng mình |
0 |
to call oneself |
| vươn mình |
0 |
to rise (into a position) |
| đầu ngô mình sở |
0 |
uncoordinated, incoherent, inconsistent |
| đến lượt mình |
0 |
when your time, turn comes |
| đối với mình |
0 |
as for me |
| đứng trước mặt mình |
0 |
to stand before one’s eyes |
| ươn mình |
0 |
unwell, out of sorts (of children) |
| ớn mình |
0 |
have the shivers |
| ở nhà một mình |
0 |
home alone |
Lookup completed in 166,956 µs.