| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to touch, twiddle with, toy with, touch, feel, palpate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mó vào, động vào, thường do tò mò hay nghịch ngợm | không phải của mình thì đừng có mó máy vào |
Lookup completed in 61,000 µs.