bietviet

móc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hook, crotchet, clasp, hook, seize, pick, pull
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây gần với đùng đình, mọc đơn lẻ, phiến lá to, bẹ lá bao lấy thân, có nhiều sợi bền thường dùng để khâu nón
N vật có đầu cong hình lưỡi câu để lấy, giữ hoặc treo đồ vật kim móc ~ móc áo
V lấy ra từ chỗ sâu, hẹp bằng tay hoặc bằng cái móc ông móc tiền trong túi ra ~ nó đang móc cua ở ngoài đồng
V giữ, treo bằng cái móc chị ấy đang móc quần áo lên dây phơi ~ tôi móc qua kẽ đá một đoang dây thép
V làm cho được giữ lại ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác tôi móc chiếc mũ lên cái mắc áo ~ tôi đã móc vào cái mắc áo một xâu tiền xu
V đan chỉ, len hoặc cước thành đồ dùng bằng kim móc chị đang móc mũ ~ móc một cái túi cước
V cố tình nói, gợi ra điều không hay của người khác nhằm làm cho người ta khó chịu nói móc lẫn nhau ~ móc những chuyện từ đời nào ra mà nói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 247 occurrences · 14.76 per million #4,862 · Intermediate

Lookup completed in 184,604 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary