| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hook, crotchet, clasp, hook, seize, pick, pull | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây gần với đùng đình, mọc đơn lẻ, phiến lá to, bẹ lá bao lấy thân, có nhiều sợi bền thường dùng để khâu nón | |
| N | vật có đầu cong hình lưỡi câu để lấy, giữ hoặc treo đồ vật | kim móc ~ móc áo |
| V | lấy ra từ chỗ sâu, hẹp bằng tay hoặc bằng cái móc | ông móc tiền trong túi ra ~ nó đang móc cua ở ngoài đồng |
| V | giữ, treo bằng cái móc | chị ấy đang móc quần áo lên dây phơi ~ tôi móc qua kẽ đá một đoang dây thép |
| V | làm cho được giữ lại ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác | tôi móc chiếc mũ lên cái mắc áo ~ tôi đã móc vào cái mắc áo một xâu tiền xu |
| V | đan chỉ, len hoặc cước thành đồ dùng bằng kim móc | chị đang móc mũ ~ móc một cái túi cước |
| V | cố tình nói, gợi ra điều không hay của người khác nhằm làm cho người ta khó chịu | nói móc lẫn nhau ~ móc những chuyện từ đời nào ra mà nói |
| Compound words containing 'móc' (46) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| máy móc | 383 | machine, machinery; mechanical |
| trách móc | 31 | to reproach, reprove, reprimand |
| móc câu | 25 | hook |
| móc nối | 19 | link; to establish contacts, get in touch with somebody |
| giun móc | 9 | hookworm |
| móc sắt | 9 | crampon |
| móc túi | 9 | to take something out of one’s pocket |
| bới móc | 7 | to denounce, pick out for hostile criticism |
| móc hàm | 7 | on the hoof |
| lao móc | 4 | fish (gig), harpoon |
| moi móc | 3 | to rummage, forage; expose (someone’s defects), run down |
| nhiếc móc | 3 | humiliate (someone) with remarks on his defects |
| kim móc | 2 | crochet-hook |
| móc ngoặc | 2 | to collude, be in collusion, be in cahoots |
| mưa móc | 2 | boon |
| nói móc | 2 | nói những lời châm chọc, soi mói điều không hay của người khác một cách cố ý |
| cầy móc cua | 1 | xem cầy bông lau |
| móc máy | 1 | to rummage; to interfere |
| móc xích | 1 | link (of a chain), lead to |
| ban ơn mưa móc | 0 | to grant a boon |
| bia móc | 0 | drogue target |
| chè móc câu | 0 | chè búp ngọn, cánh săn, nhỏ và cong như hình cái móc câu |
| chế tạo nhiều máy móc | 0 | to manufacture a lot of machinery |
| cân móc hàm | 0 | to weigh an animal slaughtered, weight of an animal slaughtered |
| diếc móc | 0 | xem nhiếc móc |
| giun móc câu | 0 | xem giun móc |
| khuy móc | 0 | hook fastener |
| máy móc y khoa | 0 | medical equipment |
| móc bóp ra | 0 | to pull out of one’s wallet |
| móc họng | 0 | to stick one’s fingers down one’s throat; mocking, scoffing |
| móc kép | 0 | nốt nhạc ''Z'' gồm một nốt đen và hai móc ở đuôi, có độ dài bằng nửa móc đơn |
| móc miếng | 0 | móc miệng trẻ sơ sinh cho sạch, theo lối đỡ đẻ trong dân gian thời trước |
| móc mồi | 0 | to bait the line, prey |
| móc ra | 0 | to pull out |
| móc súng ra | 0 | to pull out a gun |
| móc tiền | 0 | to take money out of one’s pocket |
| móc túi ra | 0 | to take out of one’s pocket |
| móc đôi | 0 | semiquaver |
| móc đơn | 0 | nốt nhạc ''V'' gồm một nốt đen và một móc ở đuôi, có độ dài bằng nửa nốt đen |
| mỉa móc | 0 | moi móc những điều không hay của người khác ra để mỉa mai, giễu cợt, nhằm hạ nhục |
| ngói móc | 0 | hook-tile |
| que móc | 0 | |
| răng móc | 0 | fang (of snake) |
| sương móc | 0 | xem sương [ng2] |
| xoi móc | 0 | to find fault |
| xói móc | 0 | như soi mói [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
Lookup completed in 184,604 µs.