| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) dish, course, (2) item, article, thing, sum, amount | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | item; article; dish | món ăn | dish; |
| noun | food course | món ăn tinh thần | mental food |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ chỉ từng kiểu thức ăn đã được chế biến theo một cách thức nhất định | món cá chép om dưa ~ thực đơn gồm có chín món |
| N | tập hợp gồm những cái cùng loại, có số lượng đáng kể, làm thành một đơn vị | tặng bạn một món quà ~ món nợ |
| N | như môn [ng2] | món võ ~ chỉ có món nói phét là giỏi! |
| Compound words containing 'món' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| món ăn | 1,036 | dish, course, food |
| món quà | 264 | present, gift |
| món nợ | 42 | loan, debt |
| món hàng | 33 | item, article, merchandise |
| món tiền | 12 | sum, amount of money |
| món quà tặng | 2 | present, gift |
| bốn món ăn chơi | 0 | hors d’oeuvres |
| dưa món | 0 | vegetable pickles |
| món ngon vật lạ | 0 | choice (or dainty) morsel |
| món nhậu | 0 | snack, food to munch on |
| món nợ ngắn hạn | 0 | short term loan, debt |
| món nợ tuần hoàn | 0 | revolving credit |
| món nợ đáo hạn | 0 | past-due loan |
| món nợ định kỳ | 0 | installment loan |
| món quà nhỏ mọn | 0 | a humble gift |
| món tiền lớn | 0 | a large amount, sum of money |
| món trang sức | 0 | decoration, adornment |
| món ăn tinh thần | 0 | mental food |
| món đóng góp | 0 | contribution (monetary) |
| món đồ | 0 | item, object, thing |
| nếm một món ăn | 0 | to try a dish |
| trả bớt món nợ | 0 | to pay down a debt |
| ăn món Pháp | 0 | French dishes, French foods |
Lookup completed in 149,850 µs.