| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) foundation, base; (2) claw, (finger) nail, claw, hoof | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần cứng như sừng ở đầu ngón chân, ngón tay | cắt móng chân ~ móng lợn ~ vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) |
| N | miếng sắt có hình vòng cung gắn vào dưới móng của một số động vật nuôi để lấy sức kéo [như ngựa] | đóng móng cho ngựa |
| N | bong bóng nhỏ do cá đớp trên mặt nước tạo thành | cá ăn móng |
| N | lớp vật liệu xây ở dưới cùng, thường nằm trong đất, để đỡ sức nặng của công trình xây dựng | xây móng ~ đổ móng đắp nền ~ gia cố lại móng cầu |
| N | dụng cụ gồm lưỡi sắt dài hình thang, tra vào cán, dùng để đào xúc | |
| Compound words containing 'móng' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nền móng | 201 | foundation, base |
| móng vuốt | 171 | claws, talons |
| móng tay | 66 | fingernail |
| móng ngựa | 60 | hoof of horse, horse-shoe |
| móng guốc | 54 | hoof (of animals such as horses, cattle, sheep) |
| móng chân | 32 | toenail |
| đá móng | 9 | foundation stone, corner stone |
| móng giò | 3 | pig’ feet, pig’s trotters |
| móng rồng | 2 | a type of vine whose flowers have five petals, are yellow and shaped like dragon’s claws |
| đặt móng | 1 | lay the foundation |
| hà móng | 0 | [hiện tượng một số động vật] có móng bị thối, bị khuyết từng đám lỗ chỗ như khoai lang hà |
| lở mồm long móng | 0 | bệnh dịch ở động vật nhai lại và ở lợn, gây sốt và làm loét ở miệng, ở vú và kẽ móng chân |
| móng mánh | 0 | vague, imprecise |
| móng tay sơn màu | 0 | painted fingernails |
| nói toạc móng heo | 0 | to call a spade a spade |
| thuốc đánh móng tay | 0 | fingernail polish |
| vành móng ngựa | 0 | bar (of courts of judicature, public assemblies etc.) |
| vỏ quít dày có móng tay nhọn | 0 | diamond cuts diamond |
| xắn móng lợn | 0 | [quần] được xắn cuộn tròn hai ống lên gần bụng chân |
| đặt nền móng | 0 | to set up a foundation |
Lookup completed in 155,008 µs.