bietviet

móng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) foundation, base; (2) claw, (finger) nail, claw, hoof
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần cứng như sừng ở đầu ngón chân, ngón tay cắt móng chân ~ móng lợn ~ vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng)
N miếng sắt có hình vòng cung gắn vào dưới móng của một số động vật nuôi để lấy sức kéo [như ngựa] đóng móng cho ngựa
N bong bóng nhỏ do cá đớp trên mặt nước tạo thành cá ăn móng
N lớp vật liệu xây ở dưới cùng, thường nằm trong đất, để đỡ sức nặng của công trình xây dựng xây móng ~ đổ móng đắp nền ~ gia cố lại móng cầu
N dụng cụ gồm lưỡi sắt dài hình thang, tra vào cán, dùng để đào xúc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 287 occurrences · 17.15 per million #4,408 · Intermediate

Lookup completed in 155,008 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary