| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hill, mound; what, where; tissue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp những tế bào có cùng một chức năng | phương pháp cấy mô ~ mô xương ~ mô thần kinh ~ mô thực vật |
| N | khối đất đá không lớn lắm, nổi cao hơn xung quanh | san phẳng mô đất ~ trèo qua mấy mô đá |
| P | đâu | đi mô? ~ chuyện nớ tui không biết mô |
| P | nào | khi mô? ~ đứa mô? |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mô tô | the motor | clearly borrowed | moteur(French) |
| Compound words containing 'mô' (62) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mô tả | 26,922 | to describe; description |
| mô hình | 2,750 | model |
| quy mô | 1,949 | model, pattern, example, standard, scale |
| mô phỏng | 549 | simulation; to imitate |
| vi mô | 146 | microcosmic, micro |
| biểu mô | 133 | |
| vĩ mô | 123 | macroscopic |
| mô tô | 74 | motor-cycle, motor-bike |
| nội mô | 40 | endothelium |
| mưu mô | 35 | design, scheme, plot |
| mô men | 31 | moment |
| mô học | 24 | histology |
| mô tơ | 18 | motor |
| mô thức | 17 | manner, form, pattern |
| mô típ | 12 | design, pattern, motif |
| mô phạm | 9 | model, pattern |
| đại quy mô | 8 | large scale |
| mô đun | 7 | module |
| mấp mô | 6 | uneven (ground) |
| nam mô | 5 | xem na mô |
| xe mô tô | 4 | motorbike, motorcycle |
| cách mô | 2 | diaphragm |
| qui mô | 2 | size, dimension, scale, standard, pattern, model |
| a mô ni ắc | 0 | ammonia |
| bao mô | 0 | indusium |
| chẳng biết mô tê gì cả | 0 | to know anything at all, not to make head or tail of something |
| cấy mô | 0 | chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học |
| dựa theo mô hình | 0 | to follow the model |
| hoành cách mô | 0 | diaphragm |
| ki mô nô | 0 | kimono |
| kế hoạch qui mô | 0 | a large-scale plan |
| li mô nát | 0 | lemonade |
| lòng ngưỡng mô | 0 | (feeling of) admiration |
| mi mô da | 0 | mimosa |
| mô bì | 0 | epithelium |
| mô hình hoá | 0 | tạo ra mô hình để tiện cho việc nghiên cứu một đối tượng nào đó |
| mô mềm | 0 | soft tissue |
| mô nô | 0 | mono |
| mô phật | 0 | Buddha; bless you; Glory to Buddha! |
| mô tê | 0 | từ ngữ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không hề biết gì cả |
| mô tô ba bánh | 0 | xe mô tô có ghép thêm bên cạnh một chỗ ngồi cho một người, đặt trên một bánh xe |
| mô tơ suy luận | 0 | inference engine |
| mô tả rõ | 0 | to describe clearly |
| mô đen | 0 | pattern, design, model |
| mô đéc | 0 | modern |
| mưu mô xảo quyệt | 0 | cunning designs |
| mấp ma mấp mô | 0 | (of road) uneven, rough |
| na mô | 0 | từ người theo đạo Phật dùng trong lời tụng niệm, có nghĩa ''tôn kính'' |
| nhà mô phạm | 0 | teacher |
| qui mô lớn | 0 | wide-scale, large |
| quy mô toàn cầu | 0 | global standard |
| sư mô | 0 | bonzedom |
| theo mô hình của | 0 | following the model of |
| thế giới vi mô | 0 | một thế giới nhỏ, hình ảnh thu nhỏ của một thế giới lớn, của vũ trụ [gọi là thế giới vĩ mô] |
| thế giới vĩ mô | 0 | thế giới lớn, vũ trụ, hoặc là một thực thể lớn, phức tạp; phân biệt với thế giới vi mô |
| tiểu qui mô | 0 | xem tiểu quy mô |
| tiểu quy mô | 0 | small scale |
| xa mô va | 0 | samovar |
| ác mô ni ca | 0 | harmonica |
| đi na mô | 0 | dynamo |
| đại qui mô | 0 | xem đại quy mô |
| đề mô | 0 | demonstration |
Lookup completed in 160,930 µs.