bietviet

mô hình

Vietnamese → English (VNEDICT)
model
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật cùng hình dạng nhưng được làm thu nhỏ lại nhiều lần, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để tiện trình bày, nghiên cứu mô hình máy bay ~ mô hình khu đô thị mới
N hình thức diễn đạt hết sức gọn các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng theo một phương tiện nào đó để nghiên cứu đối tượng ấy mô hình của câu đơn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,750 occurrences · 164.31 per million #721 · Core

Lookup completed in 169,858 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary