mô hình
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| model |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật cùng hình dạng nhưng được làm thu nhỏ lại nhiều lần, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để tiện trình bày, nghiên cứu |
mô hình máy bay ~ mô hình khu đô thị mới |
| N |
hình thức diễn đạt hết sức gọn các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng theo một phương tiện nào đó để nghiên cứu đối tượng ấy |
mô hình của câu đơn |
common
2,750 occurrences · 164.31 per million
#721 · Core
Lookup completed in 169,858 µs.