bietviet

môi trường

Vietnamese → English (VNEDICT)
environment, medium
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi xảy ra một hiện tượng hoặc diễn ra một quá trình, trong quan hệ với hiện tượng, quá trình ấy môi trường acid
N toàn bộ những điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con người hay một sinh vật tồn tại, phát triển, trong quan hệ với con người, với sinh vật ấy bảo vệ môi trường sống ~ môi trường công tác thuận lợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,649 occurrences · 277.77 per million #399 · Essential

Lookup completed in 173,468 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary