| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) band, gang, clique; (2) field or subject of study | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoai môn [nói tắt] | |
| N | môn học hoặc bộ môn [nói tắt] | môn toán ~ học giỏi môn văn |
| N | mặt đặc biệt [nói về một tính cách, một hoạt động nào đó của con người; thường dùng với hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai] | môn nói phét thì không ai bằng |
| N | phương thuốc đông y | môn thuốc gia truyền |
| Compound words containing 'môn' (76) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chuyên môn | 723 | professional knowledge, profession skill, specialty; to specialize |
| hậu môn | 501 | anus, asshole |
| bộ môn | 283 | section, department, field, area of study, specialization |
| thủ môn | 266 | goalie, goalkeeper |
| môn phái | 170 | sect, cult, school (of thought) |
| môn học | 151 | subject of study |
| môn đệ | 94 | follower, disciple |
| môn sinh | 76 | disciple |
| môn đồ | 71 | disciple, follower |
| môn hạ | 58 | underling |
| hồi môn | 53 | dowry, marriage portion |
| pháp môn | 36 | Buddhists, pagoda, temple |
| nhà chuyên môn | 35 | expert, specialist, professional |
| đồng môn | 27 | fellow-student, schoolfellow, classmate |
| cầu môn | 26 | goal |
| nhập môn | 22 | beginning course, introduction to; initiate |
| chuyên môn hóa | 21 | to make specialized, make into specialist |
| kim môn | 20 | golden door, noble family |
| khoai môn | 16 | indian taro |
| nha môn | 16 | (cũ) Yamen |
| sa môn | 16 | Buddhist priest |
| Bà La Môn | 12 | Brahman |
| sơn môn | 12 | mountain pagoda |
| nghi môn | 11 | alter-curtain |
| thanh môn | 11 | glottis |
| ngọ môn | 6 | southern gate (of a royal palace) |
| môn bài | 5 | license |
| chuyên môn hoá | 4 | To make specialized, to make into specialist |
| khải hoàn môn | 4 | triumphal arch |
| chữ môn | 3 | chữ '門' trong tiếng Hán; dùng để tả kiểu nhà cửa xây cất theo lối cổ, gồm một ngôi ở giữa và hai ngôi ở hai bên |
| hoóc môn | 3 | hormone |
| môn phiệt | 3 | clan, caste |
| môn võ | 3 | martial art |
| môn vị | 3 | pylorus |
| môn nước | 2 | taro |
| thuế môn bài | 2 | thuế mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép kinh doanh |
| tông môn | 2 | ancestry |
| Áo Môn | 2 | Macao |
| cao môn | 1 | a powerful and influential family |
| chưởng môn | 1 | head (of a group) |
| công môn | 1 | public office, mandarin’s office |
| khuê môn | 1 | |
| môn kịch | 1 | drama |
| môn phong | 1 | the tradition of a family or clan |
| môn phòng | 1 | servants’ quarters |
| mạch môn | 1 | cây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ củ hình thoi, màu vàng nhạt, dùng làm thuốc |
| thiên môn đông | 1 | asparagus lucidus |
| thiền môn | 1 | pagoda |
| viên môn | 1 | palace gate |
| y môn | 1 | màn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng |
| âm môn | 1 | vagina |
| bà la môn giáo | 0 | xem đạo Bà La Môn |
| Bà La Môn giáo | 0 | xem đạo Bà La Môn |
| Bản Môn Điếm | 0 | Panmunjon |
| bằng cấp chuyên môn | 0 | technical degree |
| bế môn | 0 | to close the door |
| bế môn tỏa cảng | 0 | to close (sea)ports |
| bồng môn | 0 | poor scholar’s house, my humble house |
| cơ quan chuyên môn | 0 | cơ quan chuyên trách một ngành cụ thể của nhà nước hoặc của một tổ chức |
| của hồi môn | 0 | dowry, dower, marriage portion |
| danh từ chuyên môn | 0 | technical term |
| dạy môn | 0 | to teach a subject |
| hội đồng môn | 0 | alumni association |
| kỹ năng chuyên môn | 0 | technical skill, expertise |
| lãnh vực chuyên môn | 0 | technical field, technical area |
| lễ nhập môn | 0 | initiation ceremonies; introductory section |
| môn nhảy sào | 0 | pole-vault |
| môn đăng hộ đối | 0 | suitable alliance |
| người chuyên môn | 0 | specialist |
| phạm vi chuyên môn | 0 | technical field |
| quyền môn | 0 | influential circle |
| thanh môn âm | 0 | glottal |
| Thiên An Môn | 0 | Tiananmen |
| thể môn | 0 | portico |
| đánh môn bài | 0 | levy a license tax |
| đạo Bà La Môn | 0 | Brahmanism, Hinduism |
Lookup completed in 164,889 µs.