| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| butt, hip, buttock, rump | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối thịt dày và chắc ở hai bên hậu môn | |
| V | mông má [nói tắt] | mông lại chiếc xe cũ |
| A | [nhìn] xa về phía trước, vẻ như đang nghĩ ngợi, trông mong điều gì | "(...) anh không nhìn nữa mà ngó mông ra biển, vẻ mặt trở nên buồn bã, nghĩ ngợi." (Anh Đức; 20) |
| Compound words containing 'mông' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Mông Cổ | 1,252 | Mongolia |
| Nội Mông | 72 | Inner Mongolia |
| mênh mông | 59 | vast, immense, spacious |
| mông lung | 12 | misty, foggy |
| thịt mông | 9 | meat of the rump |
| chổng mông | 2 | lean over with the rear end sticking up |
| mông quạnh | 2 | descent |
| mông đít | 2 | rear |
| mông muội | 1 | foggy, misty, hazy |
| xương mông | 1 | sacrum |
| biển mênh mông | 0 | the spacious seas |
| cánh đồng mông mênh | 0 | an immense field |
| cú đá vào mông đít | 0 | a kick in the butt |
| huấn mông | 0 | to educate children |
| mông má | 0 | sửa sang, trau chuốt lại làm cho có vẻ như mới |
| mông mênh | 0 | limitless, immense |
| mông mốc | 0 | hơi mốc |
| mông ta | 0 | montage, layout, make-up |
| rộng mênh mông | 0 | vast, boundless |
Lookup completed in 155,413 µs.