| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| snout, muzzle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | miệng có dáng nhô ra ở một số loài thú | mõm lợn ~ mõm chó |
| N | miệng của người [hàm ý coi khinh] | câm mõm đi! ~ đừng có chõ mõm vào việc của người khác! |
| N | phần đầu mũi của một số vật | mõm cày ~ đôi giày bị há mõm |
| Compound words containing 'mõm' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rọ mõm | 5 | snout-ring, muzzle |
| chín mõm | 0 | [quả cây] chín đến mức trở nên mềm nhũn, dễ giập nát |
| chõ mõm | 0 | như chõ miệng |
| giày mõm nhái | 0 | giày da mũi dài và nhọn, không có cổ |
| hoa mõm chó | 0 | snapdragon, antirrhinum |
| hoa mõm sói | 0 | cây thân cỏ, lá dài, mọc đối, hoa có nhiều màu, có tràng hình giống mõm thú, thường trồng làm cảnh |
| treo mõm | 0 | nhịn đói, không có gì mà ăn |
| vêu mõm | 0 | have nothing to eat |
| đấm mõm | 0 | to bribe, stuff one’s mouth |
Lookup completed in 169,100 µs.