| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) fig; (2) mist; (3) blind, sightless | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | blind; eyeless ; sightless | mèo mù vớ cá rán | the devil looks after his own |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sương mù [nói tắt] | mây tạnh mù tan ~ quá mù ra mưa (tng) |
| A | [mắt] mất khả năng nhìn | ông lão mù ~ bị mù một mắt ~ có mắt như mù (không nhận thấy, không hiểu biết gì cả) |
| A | ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái gì nữa | bụi mù trời ~ quay tít mù ~ tối mù |
| R | [mùi khó chịu] đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh | khai mù ~ quần áo cháy khét mù |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| (mùa) đông | the winter | clearly borrowed | 冬 dung1 (Cantonese) | 冬, dōng(Chinese) |
| (mùa) xuân | the spring(2) | clearly borrowed | 春 ceon1 (Cantonese) | 春, chūn(Chinese) |
| (mùa) hẹ | the summer | clearly borrowed | 夏 haa6 (Cantonese) | *grāh (夏, xià)(Old Chinese) |
| (mùa) thu | the autumn/fall | clearly borrowed | 秋 cau1 (Cantonese) | 秋, qiū(Chinese) |
| mùa | the season | probably borrowed | 務 mou6 (Cantonese) | *mhoh (務, wù)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'mù' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sương mù | 265 | mist, fog |
| mù quáng | 58 | blind |
| mù chữ | 55 | illiterate |
| người mù | 45 | blind person |
| mù tạt | 22 | cây họ cải, hoa vàng, hạt dùng chế gia vị |
| mù mịt | 16 | dark, somber, uncertain |
| khói mù | 13 | smoke |
| mịt mù | 10 | dim and distant, obscure |
| mù mờ | 9 | confusing, dim, vague, obscure |
| điểm mù | 7 | blind spot |
| mù loà | 4 | mù [chỉ nói về người; nói khái quát] |
| mù u | 4 | calophyllus, poon |
| bụi mù | 3 | dusty |
| mù lòa | 3 | blind |
| mù sương | 3 | foggy |
| hoả mù | 2 | khói lửa tung ra để làm cho đối phương khó phát hiện được mục tiêu |
| mù tịt | 2 | completely unaware, utterly ignorant |
| đui mù | 2 | blind |
| sa mù | 1 | fog |
| biệt mù | 0 | xa tít |
| câu trả lời mù mờ | 0 | a vague answer |
| gắt mù | 0 | burst noisily and loudly into angry words |
| hỏa mù | 0 | smoke-screen; uncertainty, confusion, false alarm, misinformation |
| khét mù | 0 | to smell (of smoke) |
| lù mù | 0 | dimly lit |
| mây mù | 0 | mây thấp sát mặt đất và rất dày, làm hạn chế tầm nhìn |
| mèo mù vớ cá rán | 0 | the devil looks after his own |
| mù khơi | 0 | distant and misty, mistily distant |
| mù màu | 0 | color-blind |
| mù quáng đối với khuyết điểm của con cái | 0 | blind to the faults of one’s children |
| mù tăm | 0 | quá xa xôi, hoàn toàn không thấy tăm hơi đâu cả |
| phong trào xóa nạm mù chữ | 0 | anti-illiteracy campaign |
| rối mù | 0 | Muddled |
| rối rít tít mù | 0 | như rối rít [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| rối tinh rối mù | 0 | như rối tinh [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| rối tung rối mù | 0 | như rối tinh rối mù |
| tin một cách mù quáng | 0 | to have a blind confidence in someone |
| tít mù | 0 | very far away, far remote |
| tít mù tắp | 0 | như tít tắp [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| tù mù | 0 | shapeless, cloudy, indistinct |
| tương lai mù mịt | 0 | dark future |
| tối mù | 0 | dark night, dark, gloomy, somber, blind, sightless |
| xoá mù | 0 | xoá nạn mù chữ |
| Ái tình là mù | 0 | Love is blind |
Lookup completed in 192,546 µs.