bietviet

mùa

Vietnamese → English (VNEDICT)
season, period, time
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun season; time; tide hết mùa | out of season
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần của năm, phân chia theo những đặc điểm về thiên văn thành những khoảng thời gian xấp xỉ bằng nhau một năm có bốn mùa ~ chim én báo hiệu mùa xuân về
N phần của năm, phân chia theo những đặc điểm và diễn biến về khí hậu, có thể dài ngắn, sớm muộn tuỳ khu vực, tuỳ năm mùa mưa ~ mùa khô đã đến ~ mùa gió chướng
N phần của năm, phân chia theo những đặc điểm về sản xuất nông nghiệp, tuỳ nơi và tuỳ năm có thể dài ngắn, sớm muộn khác nhau mùa cải ra hoa ~ mùa nhãn ~ được mùa lúa úa mùa cau (tng)
N khoảng thời gian thường diễn ra một hoạt động chung nào đó của con người, đã thành thường lệ hằng năm mùa cưới ~ mùa lễ hội
N lúa mùa [nói tắt] cấy mùa ~ cánh đồng mùa
A [lúa] gieo cấy vào đầu hay giữa mùa mưa [tháng năm, tháng sáu], thu hoạch vào cuối mùa mưa hay đầu mùa khô [tháng mười, tháng mười một]; phân biệt với chiêm lúa mùa ~ vụ mùa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,535 occurrences · 569.7 per million #171 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
(mùa) đông the winter clearly borrowed 冬 dung1 (Cantonese) | 冬, dōng(Chinese)
(mùa) xuân the spring(2) clearly borrowed 春 ceon1 (Cantonese) | 春, chūn(Chinese)
(mùa) hẹ the summer clearly borrowed 夏 haa6 (Cantonese) | *grāh (夏, xià)(Old Chinese)
(mùa) thu the autumn/fall clearly borrowed 秋 cau1 (Cantonese) | 秋, qiū(Chinese)
mùa the season probably borrowed 務 mou6 (Cantonese) | *mhoh (務, wù)(Old Chinese)

Lookup completed in 173,986 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary