bietviet

mùi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) smell, scent, odor, color; (2) eighth year of the Chinese zodiac (“goat” or “sheep”)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun smell; odour; scent mùi thơm | pleasent smell; perfume
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hơi toả ra được nhận biết bằng mũi mùi thơm ~ mùi hương ngào ngạt ~ tanh mùi cá ~ thức ăn đã bốc mùi khó chịu
N vị của thức ăn, nói về mặt sự cảm nhận của con người ăn cho biết mùi
N cái nếm trải, hưởng, chịu trong cuộc đời, nói về mặt sự cảm nhận của con người mùi vinh hoa phú quý ~ chưa biết mùi đời
N rau thơm thuộc họ hoa tán, lá nhỏ hình tròn chia thành các tua, thường dùng làm gia vị
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ tám trong địa chi [lấy dê làm tượng trưng; sau ngọ, trước thân], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam giờ Mùi (từ 1 giờ trưa đến 3 giờ chiều) ~ tuổi Mùi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 503 occurrences · 30.05 per million #3,050 · Intermediate

Lookup completed in 173,203 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary