bietviet

múa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dance, gesture, brandish a weapon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể vừa hát vừa múa ~ các em học sinh đang múa ~ múa kiếm
N loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm diễn viên múa ~ khai giảng lớp múa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 405 occurrences · 24.2 per million #3,528 · Intermediate

Lookup completed in 176,648 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary