| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dance, gesture, brandish a weapon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể | vừa hát vừa múa ~ các em học sinh đang múa ~ múa kiếm |
| N | loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm | diễn viên múa ~ khai giảng lớp múa |
| Compound words containing 'múa' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhảy múa | 180 | to perform dances, perform a ballet, jump for joy |
| ca múa | 37 | Dance and song (nói khái quát) |
| múa rối | 35 | puppetry, art of puppet-showing |
| múa lân | 15 | nghệ thuật múa dân gian Á Đông có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm ông địa, một người đội hình đầu lân, một người cầm dải đuôi ở đầu lân cùng múa theo nhịp trống, thanh la, chũm choẹ, thường biểu diễn trong các dịp Tết, lễ hội |
| múa rối nước | 9 | water puppet show |
| múa may | 3 | to thrash about wildly |
| múa gậy | 1 | stick-dancing |
| múa võ | 1 | to shadow-box |
| hoa chân múa tay | 0 | gesticulate, wave with the hands and |
| khoa tay múa chân | 0 | to saw the air, gesticulate |
| kịch múa | 0 | ballet |
| múa giật | 0 | |
| múa máy | 0 | |
| múa mép | 0 | waggle one’s tongue (for show) |
| múa mỏ | 0 | như múa mép |
| múa sư tử | 0 | nghệ thuật múa dân gian Á Đông có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm ông địa, người múa [có thể là một hoặc hai người] núp mình trong hình con sư tử múa theo nhịp trống, thường biểu diễn trong các dịp Tết, lễ hội |
| múa vụng chê đất lệch | 0 | A bad workman blames his tools |
| nhe nanh múa vuốt | 0 | to display the talons, show one’s power |
| nhẩy múa | 0 | xem nhảy múa |
Lookup completed in 176,648 µs.