bietviet

măng sét

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần tên riêng của một tờ báo được in ở đầu trang nhất, thường được trình bày dưới dạng chữ lớn theo những cách thức nhất định măng sét của tờ báo được trình bày khá bắt mắt
N cửa tay áo sơ mi có lót thêm lớp vải dính cho cứng, phẳng

Lookup completed in 58,946 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary