| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mạng bằng loại sợi không cháy có tẩm một thứ muối kim loại, dùng bọc quanh ngọn lửa đèn để tăng độ sáng | thay măng sông đèn |
| N | đèn măng sông [nói tắt] | ngọn măng sông sáng loà |
| V | nối lồng hai đầu săm vào nhau | măng sông lại chiếc săm xe đạp |
| N | khúc nối lồng hai đầu săm vào nhau | xe bị hở măng sông |
Lookup completed in 73,198 µs.