| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đẹp | cái chân, cái thiện, cái mĩ |
| Compound words containing 'mĩ' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thẩm mĩ | 16 | cảm thụ và hiểu biết về cái đẹp |
| mĩ thuật | 6 | ngành nghệ thuật nghiên cứu các quy luật và phương pháp để thể hiện cái đẹp bằng đường nét, màu sắc, hình khối |
| hoàn mĩ | 2 | đẹp đến mức không chê được một điểm nào |
| mĩ học | 2 | khoa học nghiên cứu về cái đẹp và những hình thức, phương pháp phản ánh và sáng tạo cái đẹp trong nghệ thuật |
| mĩ mãn | 2 | tốt đẹp tới mức hài lòng nhất, hoàn toàn như mong muốn |
| mĩ phẩm | 2 | tên gọi chung các chế phẩm dùng để trang điểm, để làm tăng sắc đẹp [như phấn, son, nước hoa, v.v.] |
| mĩ viện | 2 | nơi chuyên chăm sóc, làm tăng sắc đẹp [bằng xoa bóp, tiểu phẫu thuật, v.v.] |
| hoa mĩ | 1 | được gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài |
| mĩ lệ | 1 | đẹp một cách trang trọng [thường nói về cảnh vật] |
| chủ nghĩa duy mĩ | 0 | quan điểm duy tâm về nghệ thuật, khẳng định giá trị duy nhất của nó là cái đẹp, được coi như tách khỏi mọi nội dung xã hội và đạo đức |
| duy mĩ | 0 | thuộc về chủ nghĩa duy mĩ |
| hoá mĩ phẩm | 0 | mĩ phẩm và hoá phẩm phục vụ sinh hoạt nói chung [như phấn, son, nước hoa, xà phòng, v.v.] |
| khoái cảm thẩm mĩ | 0 | cảm giác thích thú đến mức độ cao trước cái đẹp của nghệ thuật |
| mĩ cảm | 0 | khả năng hiểu biết và cảm nhận về cái đẹp |
| mĩ dục | 0 | giáo dục khả năng nhận thức, thưởng thức và thể hiện cái đẹp |
| mĩ kí | 0 | [đồ trang sức bằng vàng bạc] giả |
| mĩ miều | 0 | đẹp một cách hào nhoáng, gây được ấn tượng mạnh [nhưng thường về hình thức bên ngoài] |
| mĩ nghệ | 0 | nghề thủ công chuyên làm đồ trang sức, trang trí |
| mĩ nhân kế | 0 | kế dùng sắc đẹp để mê hoặc |
| mĩ quan | 0 | vẻ đẹp trông thấy rõ ở bề ngoài, ở cách trang trí, sắp đặt |
| mĩ thuật công nghiệp | 0 | ngành mĩ thuật ứng dụng, chuyên nghiên cứu về mặt thẩm mĩ của các sản phẩm công nghiệp |
| mĩ tục | 0 | tục lệ tốt đẹp |
| thuần phong mĩ tục | 0 | phong tục tốt đẹp, lành mạnh [nói khái quát] |
| thẩm mĩ viện | 0 | như mĩ viện |
| thể dục thẩm mĩ | 0 | môn thể dục luyện tập hình thể bằng các nhóm bài tập tay không hoặc tập với dụng cụ nhằm phát triển cơ bắp toàn thân, làm đẹp cơ thể và nâng cao sức khoẻ của con người |
| tuyệt mĩ | 0 | đẹp đến mức không còn có thể hơn |
Lookup completed in 222,146 µs.