| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hat, cap, bonnet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để đội trên đầu, úp chụp sát tóc, để che mưa, nắng, v.v. | đội mũ ~ đan mũ len ~ mũ sắt chống đạn |
| N | bộ phận có hình dáng giống như cái mũ trên đầu một số vật | mũ đinh ~ mũ nấm |
| N | số mũ [nói tắt] | a mũ 3 (a³) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mũ | the hat or cap | probably borrowed | 帽 mou6 (Cantonese) | (EH) *mǝ̄wh (帽, mào)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'mũ' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mũ sắt | 20 | helmet |
| mũ miện | 18 | crown |
| số mũ | 16 | exponent |
| mũ nồi | 13 | beret |
| mũ lưỡi trai | 9 | cap (with a visor), visored hat |
| mũ trùm đầu | 7 | hood (head covering) |
| mũ trụ | 7 | head piece |
| dấu mũ | 5 | circumflex accent |
| mũ cát | 5 | sun-helmet |
| mũ ni | 4 | mitre (of Buddhist priest) |
| chụp mũ | 2 | quy cho người khác khuyết điểm nặng về tư tưởng một cách chủ quan, không có căn cứ |
| mũ mão | 2 | caps |
| mũ bảo hiểm | 1 | mũ có cấu tạo đặc biệt, đội khi đi xe máy, xe đạp hoặc khi làm việc ở công trường, hầm mỏ, v.v. để bảo vệ đầu |
| mũ cối | 1 | sun-helmet |
| mũ mãng | 1 | cap and coat |
| lính mũ xanh | 0 | green beret (soldier) |
| mũ bê rê | 0 | beret |
| mũ bịt tai | 0 | mũ mềm có lưỡi trai và bộ phận che kín tai, gáy để chống rét |
| mũ ca lô | 0 | cap |
| mũ cao áo dài | 0 | high hat and long gown, high official position |
| mũ chào mào | 0 | garrison-cap |
| mũ chùm | 0 | ski mask |
| mũ cánh chuồn | 0 | mandarin’s bonnet |
| mũ cát két | 0 | cap |
| mũ kê pi | 0 | kepi |
| mũ lá | 0 | straw hat, palm leaf hat |
| mũ mấn | 0 | mourning cap, mourning bonnet (worn by a woman for her parents or husband) |
| mũ phớt | 0 | felt hat |
| mũ tai bèo | 0 | broad-brimmed hat |
| ngả mũ | 0 | to take off one’s hat |
| đinh mũ | 0 | clinch-nail |
Lookup completed in 218,569 µs.