bietviet

mũ tai bèo

Vietnamese → English (VNEDICT)
broad-brimmed hat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mũ mềm bằng vải, vành rộng có máy nhiều đường chỉ xung quanh, lúc đội có chỗ cong, chỗ thẳng, trông giống cái tai bèo, thường được trang bị cho bộ đội thời kì chống Mĩ cứu nước

Lookup completed in 79,003 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary