bietviet

mũi

Vietnamese → English (VNEDICT)
nose, front, tip
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun nose; conk hỉ mũi | to blow one's nose. cape; headland
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi viêm mũi ~ ngạt mũi ~ hai cánh mũi phập phồng
N nước mũi [nói tắt] xì mũi ~ sổ mũi ~ mũi dãi
N chất nhầy giống như nước mũi có lẫn trong phân của người bị bệnh kiết lị
N bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước ở một số vật mũi kim ~ mũi giày ~ đứng phía mũi thuyền ~ mũi tên hòn đạn
N mỏm đất nhô ra phía biển mũi Cà Mau ~ vùng đất mũi Năm Căn
N từ dùng để chỉ từng đơn vị lần sử dụng vật có mũi nhọn vào việc gì, hoặc kết quả cụ thể của việc ấy khâu thêm mấy mũi cho chắc ~ ngày tiêm hai mũi
N bộ phận lực lượng có nhiệm vụ tiến công theo một hướng nhất định mũi tiến công ~ chia làm hai mũi chủ lực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,392 occurrences · 83.17 per million #1,424 · Core

Lookup completed in 177,990 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary