| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| arrow, pointer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên bắn đi bằng cung, nỏ | một mũi tên bắn trúng hai đích ~ mũi tên hòn đạn |
| N | dấu hiệu có hình mũi tên, thường dùng để chỉ hướng | vạch một mũi tên ~ đi theo hướng chỉ của mũi tên |
Lookup completed in 173,420 µs.