| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to dream; (2) apricot-tree | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | apricot-tree | trái mơ | apricot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả, lá có răng nhỏ, hoa màu trắng, quả chín màu vàng lục, có lông mịn, vị chua | quả mơ ~ ô mai mơ |
| N | cây leo mọc hoang, lá có lông ở cả hai mặt, thường dùng để chữa kiết lị hoặc làm rau ăn | hấp trứng gà với lá mơ |
| V | thấy trong khi ngủ người hay việc mà thường ngày có thể nghĩ tới | bé mơ được đi chơi công viên ~ mơ một giấc mơ đẹp |
| V | nghĩ tới và mong có được [những điều tốt đẹp ở trước mắt hoặc chưa hề có] | mơ được bay đến các vì sao ~ mơ trở thành diễn viên nổi tiếng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bumơrang | the boomerang | clearly borrowed | boomerang(English) |
| Compound words containing 'mơ' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giấc mơ | 405 | dream |
| ước mơ | 261 | dream, wish |
| mơ hồ | 175 | vague, indefinite, equivocal |
| mơ ước | 137 | (1) sign, symbol; (2) to dream of, desire; of one’s dreams |
| mơ mộng | 45 | dreamy, unrealistic |
| nằm mơ | 24 | như chiêm bao |
| mộng mơ | 14 | dream |
| mơ tưởng | 11 | to dream |
| mơ màng | 8 | to dream, doze |
| hoa mơ | 4 | White-dotted |
| lơ mơ | 2 | vague |
| tinh mơ | 2 | at the first gleam of daylight |
| ngủ mơ | 1 | to be dreaming |
| rau mơ | 1 | sargasso (a kind of alga) |
| gà hoa mơ | 0 | gà có lông vàng điểm trắng |
| không mơ hồ | 0 | clear, unambiguous |
| lơ tơ mơ | 0 | như lơ mơ [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| mơ màng những điều không thiết thực | 0 | to dream of impractical things |
| mơ mòng | 0 | |
| mơ ngủ | 0 | to be dreaming |
| mơ nuy | 0 | menu |
| mơ rộng tầm tay | 0 | reached out |
| phéc mơ tuya | 0 | khoá có hai hàng răng bằng kim loại hoặc nhựa có thể cắn chặt vào nhau, đóng vào mở ra bằng một con trượt |
| tay mơ | 0 | amateur |
| trong mơ màng | 0 | absently, dreamingly, without thinking |
| trái mơ | 0 | apricot; to dream |
| trả lời một cách mơ hồ | 0 | to give an equivocal answer |
| tơ lơ mơ | 0 | have a smattering of something |
| tơ mơ | 0 | tơ tưởng đến một cách không đứng đắn [trong quan hệ nam nữ] |
| xe hơi mơ ước | 0 | the car of one’s dreams |
Lookup completed in 183,826 µs.