bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to dream; (2) apricot-tree
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun apricot-tree trái mơ | apricot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả, lá có răng nhỏ, hoa màu trắng, quả chín màu vàng lục, có lông mịn, vị chua quả mơ ~ ô mai mơ
N cây leo mọc hoang, lá có lông ở cả hai mặt, thường dùng để chữa kiết lị hoặc làm rau ăn hấp trứng gà với lá mơ
V thấy trong khi ngủ người hay việc mà thường ngày có thể nghĩ tới bé mơ được đi chơi công viên ~ mơ một giấc mơ đẹp
V nghĩ tới và mong có được [những điều tốt đẹp ở trước mắt hoặc chưa hề có] mơ được bay đến các vì sao ~ mơ trở thành diễn viên nổi tiếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 273 occurrences · 16.31 per million #4,558 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bumơrang the boomerang clearly borrowed boomerang(English)

Lookup completed in 183,826 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary