| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ten | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ten | Hai rõ mười | It is as clear as two and two makes four | |
| Ten | Mười voi không được bát nước xáo | Much ado about nothing | |
| Ten | Năm thì mười họa | Once in a blue moon; [every] once in a while | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| M | số [ghi bằng 10] liền sau số chín trong dãy số tự nhiên | lên mười tuổi ~ đếm từ một đến mười |
| M | từ chỉ số lượng không xác định, nhưng được coi là nhiều hoặc toàn vẹn | buôn một lãi mười ~ “Rằng trong ngọc đá vàng thau, Mười phần ta đã tin nhau cả mười.” (TKiều) |
| Compound words containing 'mười' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tháng mười | 186 | October |
| mười bảy | 42 | seventeen |
| tháp mười | 10 | plain of reeds |
| mười lăm | 5 | fifteen |
| tháng mười hai | 5 | December |
| mười mươi | 3 | absolutely certain, quite right, quite so, quite true |
| vàng mười | 1 | pure gold |
| chà, mười hai giờ rồi | 0 | Oh!, It’s 12:00 already |
| gần cả mười lăm phút | 0 | almost fifteen whole minutes |
| hai năm rõ mười | 0 | it’s as clear as daylight |
| hoa mười giờ | 0 | cây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng |
| mười ba | 0 | thirteen |
| mười bốn | 0 | fourteen |
| mười bốn tây | 0 | the 14th (date on Western calendar) |
| mười chín | 0 | nineteen |
| mười giờ | 0 | ten o’clock |
| mười hai | 0 | twelve, a dozen |
| mười hai giờ | 0 | 12:00 |
| mười hai giờ rưỡi | 0 | 12:30 |
| mười mấy | 0 | ump-teen (number between 10 and 20) |
| mười mấy năm | 0 | between 10 and 20 years |
| mười mốt | 0 | eleven |
| mười ngày sau | 0 | 10 days later |
| mười năm trôi qua kể từ khi | 0 | ten years had passed since |
| mười phút | 0 | ten minutes |
| mười phút đồng hồ | 0 | ten minutes |
| mười sáu | 0 | sixteen |
| mười tám | 0 | eighteen |
| mười điều răn | 0 | the ten commandments |
| mồng mười tháng giêng | 0 | the tenth of January |
| một mặt hơn mười gói | 0 | A bird in the hand is worth two in the bush |
| một phần mười | 0 | one tenth |
| ngoài bảy mười tuổi | 0 | to over in one’s 70’s, be over 70 |
| năm thì mười họa | 0 | once in a blue moon |
| nồi mười | 0 | a cooking pot for ten men |
| phần mười | 0 | tenth |
| tháng mười một | 0 | November |
| trong mười năm qua | 0 | in, over the last 10 years |
| tròn mười một tuổi | 0 | to turn, become 11 (years old) |
Lookup completed in 203,585 µs.