bietviet

mười

Vietnamese → English (VNEDICT)
ten
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Ten Hai rõ mười | It is as clear as two and two makes four
Ten Mười voi không được bát nước xáo | Much ado about nothing
Ten Năm thì mười họa | Once in a blue moon; [every] once in a while
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
M số [ghi bằng 10] liền sau số chín trong dãy số tự nhiên lên mười tuổi ~ đếm từ một đến mười
M từ chỉ số lượng không xác định, nhưng được coi là nhiều hoặc toàn vẹn buôn một lãi mười ~ “Rằng trong ngọc đá vàng thau, Mười phần ta đã tin nhau cả mười.” (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,484 occurrences · 148.41 per million #807 · Core

Lookup completed in 203,585 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary