| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to borrow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy dùng vật thuộc sở hữu của người khác trong một thời gian rồi sẽ trả lại, với sự đồng ý của người đó | tôi mượn xe của bạn ~ mượn sách ở thư viện |
| V | nhờ làm giúp việc gì | mượn người viết hộ lá đơn |
| V | nhờ làm rồi trả công | ông ấy đang mượn thợ để chữa nhà |
| V | nhờ, dựa vào, dùng làm phương tiện làm việc gì | anh ta mượn rượu để giải sầu ~ mượn cớ bỏ đi |
| V | tiếp nhận cái vốn không phải của mình để dùng | từ mượn của tiếng nước ngoài |
| Compound words containing 'mượn' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cho mượn | 269 | to loan, lend |
| vay mượn | 104 | to borrow, loan |
| mượn cớ | 15 | use as pretext, pretext |
| mượn tiếng | 12 | under the pretence of, under the pretence that |
| hỏi mượn | 5 | borrow |
| cáo mượn oai hùm | 0 | an ass in a lion’s skin |
| mượn gió bẻ măng | 0 | fish in troubled waters |
| mượn mõ | 0 | hỏi mượn, thường là đã nhiều lần và khiến người ta khó chịu |
| mượn tiền | 0 | to borrow money |
| mượn đầu heo nấu cháo | 0 | to use borrowed property for one’s own gain |
| từ ngữ mượn từ tiếng Tầu | 0 | word, phrase borrowed from Chinese |
| ốc mượn hồn | 0 | hermit-crab |
Lookup completed in 181,597 µs.