bietviet

mượn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to borrow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy dùng vật thuộc sở hữu của người khác trong một thời gian rồi sẽ trả lại, với sự đồng ý của người đó tôi mượn xe của bạn ~ mượn sách ở thư viện
V nhờ làm giúp việc gì mượn người viết hộ lá đơn
V nhờ làm rồi trả công ông ấy đang mượn thợ để chữa nhà
V nhờ, dựa vào, dùng làm phương tiện làm việc gì anh ta mượn rượu để giải sầu ~ mượn cớ bỏ đi
V tiếp nhận cái vốn không phải của mình để dùng từ mượn của tiếng nước ngoài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 341 occurrences · 20.37 per million #3,951 · Intermediate

Lookup completed in 181,597 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary