| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scheme, plot, conspiracy, strategy, ruse, plan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách khôn khéo nghĩ ra để đánh lừa đối phương nhằm đạt mục đích của mình | mưu cao ~ mắc mưu kẻ xấu |
| V | lo toan tìm cách này cách khác nhằm thực hiện cho được | mưu chuyện hại người ~ mưu làm phản |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| âm mưu | the plot | clearly borrowed | 陰謀 jam1 mau4 (Cantonese) | 陰謀, yīn móu(Chinese) |
| Compound words containing 'mưu' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| âm mưu | 799 | plot, conspiracy, scheme; to plot, conspire |
| tham mưu | 747 | staff |
| mưu đồ | 130 | plan, ruse |
| tham mưu trưởng | 107 | người đứng đầu cơ quan tham mưu |
| chủ mưu | 89 | instigator |
| mưu kế | 73 | scheme, plan, device |
| mưu phản | 67 | design to betray, plot treason |
| mưu tính | 61 | premeditate |
| mưu sát | 51 | to make an attempt (on someone’s life), attempted assassination |
| mưu sinh | 47 | to make a living |
| mưu lược | 44 | plan and strategy |
| mưu sĩ | 43 | strategist-adviser, adviser, mastermind |
| mưu trí | 38 | clever and resourceful mind |
| đồng mưu | 36 | accomplice, partner |
| mưu mô | 35 | design, scheme, plot |
| mưu mẹo | 35 | deceptive trick, confidence trick |
| lập mưu | 33 | to draw up a scheme |
| tổng tham mưu | 31 | general staff |
| mưu cầu | 26 | see to, seek |
| mắc mưu | 19 | to be trapped by a ruse |
| mưu hại | 18 | attempt (to harm), loss |
| mưu toan | 14 | plot, scheme, conspiracy |
| bộ tham mưu | 12 | |
| mưu sự | 11 | to see to (something), make careful arrangements for |
| mưu lợi | 10 | to look for profit, gain |
| vô mưu | 10 | not clever, ingenuous |
| cơ mưu | 7 | ploy, ruse, stratagem |
| thông mưu | 6 | plot, enter into collusion (with) |
| đa mưu | 6 | wily, cunning |
| hiệp mưu | 4 | to plot together |
| người chủ mưu | 4 | instigator |
| thủ mưu | 3 | instigator, firebrand |
| dự mưu | 2 | premeditation |
| mưu chước | 2 | trick, device, expedient |
| mưu cơ | 2 | suitable stratagem, timely trick |
| trí mưu | 2 | full of expedients |
| tổng tham mưu trưởng | 2 | người đứng đầu cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước |
| kỳ mưu | 1 | extraordinary stratagem, unusual stratagem |
| bày mưu tính kế | 0 | concoct, plot, hatch a plot |
| bí mưu | 0 | secret plan |
| cao mưu | 0 | clever trick or plan |
| chước quỷ mưu thần | 0 | Machiavellian stratagem(s) |
| Con người chỉ mưu cầu danh lợi | 0 | A person who only seeks honors and privileges |
| mưu mánh | 0 | plot, ruse |
| mưu mô xảo quyệt | 0 | cunning designs |
| mưu sách | 0 | mưu kế và sách lược [nói khái quát] |
| mưu đồ cướp | 0 | attempted robbery |
| nhanh trí và lắm mưu cơ | 0 | quick-minded and full of timely tricks |
| tham mưu trương | 0 | chief of staff |
| thiên mưu bách kế | 0 | every trick in the book |
| trù mưu | 0 | machinate, make plans |
| túc trí đa mưu | 0 | be of great wisdom |
| viên tướng nhiều mưu lược | 0 | a general versed in planning and strategy |
| vụ này là do Bắc Hàn chủ mưu | 0 | this is the work of North Korean instigators |
| âm mưu đen tối | 0 | a dark, murky plot, conspiracy |
| đồ mưu | 0 | hatch a plot, contrive a secret plot |
Lookup completed in 185,823 µs.