| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) lost, astray; (2) screen, curtain | |||
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tĩnh mạch | the vein or artery | clearly borrowed | 靜脈 zing6 mak6 (Cantonese) | 靜脈, jìng mài(Chinese) |
| mạch | the barley | clearly borrowed | 麥 mak6 (Cantonese) | 麥, mài(Chinese) |
| yến mạch | the oats | clearly borrowed | 燕麥 jin3 mak6 (Cantonese) | 燕麥, yàn mài(Chinese) |
| Compound words containing 'mạc' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sa mạc | 492 | desert |
| khai mạc | 238 | to open, start, raise a curtain |
| hoang mạc | 139 | desert |
| niêm mạc | 109 | mucous membrane |
| lễ khai mạc | 96 | opening ceremonies |
| làng mạc | 80 | village |
| võng mạc | 70 | retina |
| bế mạc | 68 | to adjourn, close, conclude, end, wind up |
| mộc mạc | 68 | plain, simple, unaffected, natural |
| giác mạc | 40 | cornea |
| họ mạc | 36 | bà con họ hàng |
| trận mạc | 23 | war, battle, fight, engagement |
| kết mạc | 15 | conjunctiva |
| phúc mạc | 14 | peritonaeum |
| nội mạc | 5 | endo- |
| viêm kết mạc | 5 | conjunctivitis |
| Mạc Tư Khoa | 3 | Moscow |
| tinh mạc | 1 | chroid |
| viêm võng mạc | 1 | retinitis |
| bong võng mạc | 0 | detached retina |
| bãi sa mạc | 0 | desert |
| bồng mạc | 0 | điệu ngâm thơ lục bát biến thể, ngân dài giọng và kéo dài lời |
| cốt mạc | 0 | màng xương |
| lễ bế mạc | 0 | a closing ceremony |
| minh mạc | 0 | wilderness |
| người mộc mạc | 0 | a simple, down to earth person |
| thuỷ mạc | 0 | lối vẽ chỉ dùng mực tàu |
| tranh thuỷ mạc | 0 | tranh vẽ bằng mực tàu |
| vào trận mạc | 0 | in battle |
| á hoang mạc | 0 | sub desert |
| ăn nói mộc mạc | 0 | to speak with simplicity |
| đại hội đã bế mạc | 0 | the conference has ended |
| đốt phá một làng mạc | 0 | to burn down a village |
Lookup completed in 224,536 µs.