| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| circuit; pulse | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | pulse | biết mạch người nào | to feel someone's pulse. vessel; canal; duet |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lúa mạch [nói tắt] | |
| N | đường ống dẫn máu ở động vật hay dẫn nhựa ở thực vật | mạch máu ~ mạch gỗ |
| N | nhịp đập của động mạch do những đợt máu bơm liên tiếp từ tim tạo ra, có thể sờ mà nhận biết được | mạch đập chậm ~ bắt mạch kê đơn |
| N | đường nước chảy ngầm dưới đất | mạch nước ~ mạch ngầm |
| N | hệ thống các thiết bị điện được nối với nhau bằng dây dẫn để dòng điện có thể đi qua | mạch điện xoay chiều ~ ngắt mạch ~ đóng mạch điện |
| N | đường vữa giữa các viên gạch xây | mạch vữa ~ trát không kín mạch |
| N | đường tạo thành khi cưa | mạch cưa ~ lưỡi cưa bị mắc trong mạch |
| N | đường chạy dài liên tục hình thành do vật nối tiếp nhau không đứt đoạn | mạch than ~ mạch giao thông ~ mạch núi chạy dài |
| N | hệ thống ý được phát triển liên tục thành chuỗi, thành dòng | mạch văn ~ tiếng nổ làm dứt hẳn mạch suy nghĩ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tĩnh mạch | the vein or artery | clearly borrowed | 靜脈 zing6 mak6 (Cantonese) | 靜脈, jìng mài(Chinese) |
| mạch | the barley | clearly borrowed | 麥 mak6 (Cantonese) | 麥, mài(Chinese) |
| yến mạch | the oats | clearly borrowed | 燕麥 jin3 mak6 (Cantonese) | 燕麥, yàn mài(Chinese) |
| Compound words containing 'mạch' (75) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Đan Mạch | 797 | Denmark, Danish |
| động mạch | 263 | artery |
| tĩnh mạch | 262 | vein, vena (as opposed to artery) |
| mạch máu | 215 | blood vessel |
| lúa mạch | 65 | buckwheat, barley, oats |
| mạch nước | 52 | the course of a stream |
| mạch điện | 47 | electric circuit |
| mao mạch | 44 | capillary |
| mạch nha | 44 | malt |
| một mạch | 44 | at one go, at one stretch, at a one sitting |
| vi mạch | 39 | chip, IC |
| mạch lạc | 36 | clearly |
| huyết mạch | 26 | blood vessel, vein, artery |
| giãn mạch | 23 | vasodilatation |
| vữa động mạch | 22 | atheroma |
| kinh mạch | 13 | pulse |
| kiều mạch | 12 | buckwheat |
| rành mạch | 10 | connected and clear, logical and clear |
| long mạch | 9 | favorable geomantic features, good layer of earth |
| mạch đập | 8 | pulse |
| đại mạch | 6 | barley |
| ngắt mạch | 5 | switch |
| giãn tĩnh mạch | 4 | varicose, phlebectasia |
| bắt mạch | 3 | to take someone’s pulse |
| phòng mạch | 3 | clinic, doctor’s office, consultation room |
| động mạch cảnh | 3 | carotid |
| bo mạch chủ | 2 | xem bản mạch chủ |
| chuyển mạch | 2 | switching |
| chập mạch | 2 | [thần kinh] có những biểu hiện không bình thường [hàm ý coi thường] |
| mạch in | 2 | printed circuit |
| mạch văn | 2 | literary style |
| tiểu mạch | 2 | corn, wheat |
| tọc mạch | 2 | prying, curious, inquisitive |
| xem mạch | 2 | to feel the pulse (of a patient) |
| đoản mạch | 2 | short circuit |
| chẩn mạch | 1 | to diagnose by taking someone’s pulse |
| mạch môn | 1 | cây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ củ hình thoi, màu vàng nhạt, dùng làm thuốc |
| nghẽn mạch | 1 | thrombosis |
| u mạch | 1 | angioma |
| án mạch | 1 | to check, feel, take someone’s pulse |
| bo mạch | 0 | xem bản mạch |
| bản mạch | 0 | tấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện |
| bản mạch chủ | 0 | bản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác |
| bảng mạch | 0 | circuit board |
| bệnh tim mạch | 0 | cardiovascular disease, heart disease |
| cặp mạch | 0 | xem cặp nhiệt |
| cửa mạch | 0 | side door, side entrance |
| dòng ngắn mạch | 0 | fault current |
| dòng điện ngắn mạch | 0 | short circuit current |
| màng mạch | 0 | màng bọc ngoài cầu mắt, ở dưới màng cứng, phần trước của nó làm thành tròng đen của mắt |
| mạch lươn | 0 | mange |
| mạch ngầm | 0 | mạch nước đi ngầm dưới lòng đất hoặc công trình xây dựng, thường gây hại cho công trình |
| mạch nối | 0 | circuit |
| mạch rẽ | 0 | derived circuit, shunt |
| mạch sủi | 0 | mạch nước ngầm sủi lên ở thành hoặc đáy các công trình xây dựng, do áp lực nước quá lớn, thường gây hại cho công trình |
| mạch tích hợp | 0 | integrated circuit |
| mạch ăng ten | 0 | antenna circuit |
| mạch đo đếm | 0 | measuring circuit |
| ngắn mạch | 0 | short circuit |
| ngắn mạch chạm đất | 0 | ground short circuit |
| rẽ mạch | 0 | shunt |
| sơn mạch | 0 | mountain, chain |
| sự co mạch | 0 | vasoconstriction |
| tai biến mạch máu não | 0 | stroke (brain injury) |
| thầy thuốc bắt mạch | 0 | the physician feels the patient’s pulse |
| thời gian loại trừ ngắn mạch | 0 | short circuit clearance time |
| tim mạch | 0 | cardiovascular |
| truỵ tim mạch | 0 | [tình trạng] suy sụp hệ tuần hoàn, tim đập nhanh, khả năng đưa máu đến các bộ phận cơ thể kém, mạch nhanh, yếu, rời rạc |
| tĩnh mạch học | 0 | phlebology |
| tĩnh mạch đồ | 0 | phlebogram |
| vận mạch | 0 | vasomotor |
| yến mạch | 0 | oat |
| địa mạch | 0 | mạch nước ngầm dưới đất |
| động mạch chủ | 0 | aorta |
| động mạch vành | 0 | coronary artery |
Lookup completed in 155,823 µs.