bietviet

mạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
circuit; pulse
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun pulse biết mạch người nào | to feel someone's pulse. vessel; canal; duet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lúa mạch [nói tắt]
N đường ống dẫn máu ở động vật hay dẫn nhựa ở thực vật mạch máu ~ mạch gỗ
N nhịp đập của động mạch do những đợt máu bơm liên tiếp từ tim tạo ra, có thể sờ mà nhận biết được mạch đập chậm ~ bắt mạch kê đơn
N đường nước chảy ngầm dưới đất mạch nước ~ mạch ngầm
N hệ thống các thiết bị điện được nối với nhau bằng dây dẫn để dòng điện có thể đi qua mạch điện xoay chiều ~ ngắt mạch ~ đóng mạch điện
N đường vữa giữa các viên gạch xây mạch vữa ~ trát không kín mạch
N đường tạo thành khi cưa mạch cưa ~ lưỡi cưa bị mắc trong mạch
N đường chạy dài liên tục hình thành do vật nối tiếp nhau không đứt đoạn mạch than ~ mạch giao thông ~ mạch núi chạy dài
N hệ thống ý được phát triển liên tục thành chuỗi, thành dòng mạch văn ~ tiếng nổ làm dứt hẳn mạch suy nghĩ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,335 occurrences · 79.76 per million #1,471 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tĩnh mạch the vein or artery clearly borrowed 靜脈 zing6 mak6 (Cantonese) | 靜脈, jìng mài(Chinese)
mạch the barley clearly borrowed 麥 mak6 (Cantonese) | 麥, mài(Chinese)
yến mạch the oats clearly borrowed 燕麥 jin3 mak6 (Cantonese) | 燕麥, yàn mài(Chinese)

Lookup completed in 155,823 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary