bietviet

mạch ngầm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mạch nước đi ngầm dưới lòng đất hoặc công trình xây dựng, thường gây hại cho công trình phát hiện nhiều mạch ngầm trong thân đê

Lookup completed in 63,225 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary