bietviet

mạch sủi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mạch nước ngầm sủi lên ở thành hoặc đáy các công trình xây dựng, do áp lực nước quá lớn, thường gây hại cho công trình chân đê xuất hiện nhiều mạch sủi

Lookup completed in 60,531 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary