| Compound words containing 'mạng' (118) |
| word |
freq |
defn |
| cách mạng |
1,879 |
revolution; revolutionary |
| thiệt mạng |
1,068 |
to die (violently), lose one’s life |
| mạng lưới |
941 |
network |
| tính mạng |
214 |
life |
| mất mạng |
88 |
to lose one’s life |
| cứu mạng |
84 |
to save one’s life |
| nhà cách mạng |
77 |
revolutionary |
| bỏ mạng |
53 |
to die (leave this life) |
| nhân mạng |
45 |
human life |
| chí mạng |
42 |
for all one is worth |
| liều mạng |
35 |
to risk one’s life |
| phản cách mạng |
30 |
counter-revolutionary, antirevolutionary |
| mạng nhện |
21 |
spider web |
| số mạng |
13 |
fate, destiny |
| án mạng |
12 |
homicide, murder |
| thế mạng |
9 |
offer one’s life for another |
| khâm mạng |
8 |
Act as the king's envoy |
| thục mạng |
6 |
for one’s life, at the risk of one’s life |
| đền mạng |
6 |
pay retributive compensation for a murder |
| vận mạng |
5 |
xem vận mệnh |
| bạt mạng |
4 |
devil-may-care, reckless |
| hộ mạng |
4 |
xem hộ mệnh |
| vong mạng |
4 |
risk, venture, take the risk, take risk, careless, reckless |
| cách mạng hóa |
2 |
to revolutionize |
| thí mạng |
2 |
to risk one’s life |
| trí mạng |
2 |
mortal, deadly, fatal |
| bái mạng |
1 |
receive an order respectfully |
| bán mạng |
1 |
at the risk of one’s life |
| liên mạng |
1 |
Internet |
| mạng sườn |
1 |
side |
| uổng mạng |
1 |
to waste, squander one’s life |
| định mạng |
1 |
destiny, predestination |
| bùa cứu mạng |
0 |
như bùa hộ mệnh |
| bùa hộ mạng |
0 |
self-protection charm |
| bảo mạng |
0 |
lo giữ gìn tính mạng [trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang], sợ phải hi sinh |
| bảo vệ tính mạng |
0 |
to spare someone’s life |
| bị thiệt mạng |
0 |
to be killed |
| chuyển mạng |
0 |
roaming (between networks) |
| chuyển mạng quốc tế |
0 |
international roaming |
| chuộc mạng |
0 |
to ransom |
| chàng mạng |
0 |
veiling, net |
| chủ nghĩa anh hùng cách mạng |
0 |
revolutionary heroism |
| cách mạng công nghiệp |
0 |
bước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản |
| cách mạng dân chủ tư sản |
0 |
cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình |
| cách mạng dân tộc dân chủ |
0 |
cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản |
| cách mạng giải phóng dân tộc |
0 |
cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc |
| Cách mạng Hoa Kỳ |
0 |
American Revolution |
| cách mạng hoá |
0 |
To revolutionize |
| cách mạng khoa học - kĩ thuật |
0 |
sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp |
| cách mạng khoa học - kỹ thuật |
0 |
xem cách mạng khoa học - kĩ thuật |
| cách mạng kĩ thuật |
0 |
quá trình thay đổi có tính chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, và được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá |
| cách mạng kỹ nghệ |
0 |
Industrial Revolution |
| cách mạng kỹ thuật |
0 |
xem cách mạng kĩ thuật |
| cách mạng mùa Thu |
0 |
the fall revolution |
| cách mạng tháng Tám |
0 |
(VN communist) revolution of 19 August 1945 |
| cách mạng thông tin |
0 |
information revolution |
| cách mạng tình dục |
0 |
sexual revolution |
| cách mạng tư sản |
0 |
cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó |
| cách mạng tư tưởng và văn hoá |
0 |
như cách mạng văn hoá |
| cách mạng vô sản |
0 |
cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo, nhằm lật đổ ách thống trị của giai cấp tư sản |
| cách mạng văn hoá |
0 |
cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng và văn hoá |
| cách mạng văn hóa |
0 |
cultural revolution |
| cách mạng xanh |
0 |
cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến |
| cách mạng xã hội |
0 |
|
| cách mạng xã hội chủ nghĩa |
0 |
cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| có số mạng |
0 |
predestined, fated |
| công ty cung cấp mạng |
0 |
service provider |
| cấu trúc mạng máy tính |
0 |
network structure |
| cứu mạng người nào |
0 |
to save someone’s life |
| hoà mạng |
0 |
nhập vào với hệ thống mạng lưới điện hoặc mạng lưới thông tin chung |
| hệ thống liên mạng |
0 |
the Internet |
| hệ điều hành mạng |
0 |
network operating system |
| khiến 113 người thiệt mạng |
0 |
killing 113 people, cause the deaths of 113 people |
| khoản tiền chuộc mạng |
0 |
ransom note |
| Liên Mạng Toàn Cầu |
0 |
World Wide Web |
| làm thiệt mạng |
0 |
to kill |
| máy điện toán Liên Mạng |
0 |
Internet computer |
| mạng bạc |
0 |
bad destiny |
| mạng cục bộ |
0 |
local area network |
| mạng di động |
0 |
mobile network |
| mạng diện rộng |
0 |
xem WAN |
| mạng lưới giao liên |
0 |
Internet |
| mạng lưới giao liên toàn cầu |
0 |
World Wide Web (WWW) |
| mạng lưới gián điệp |
0 |
intelligence network |
| mạng lưới toàn cầu |
0 |
global network, Internet |
| mạng lưới viễn thông |
0 |
telecommunications network |
| mạng lưới vùng |
0 |
local area network, LAN |
| mạng lưới điện toán |
0 |
computer network |
| mạng lưới điện toán thế giới |
0 |
Internet |
| mạng máy tính |
0 |
computer network |
| mạng mỡ |
0 |
body’s side, flank |
| mạng nhện toàn cầu |
0 |
World Wide Web |
| mạng Petri |
0 |
Petri network |
| mạng sống |
0 |
person, people |
| mạng toàn cục |
0 |
wide area network, WAN |
| mạng xã hội |
0 |
social media, social network |
| mạng điện thoại |
0 |
telephone network |
| mạng điện thoại cố định |
0 |
fixed (terrestrial, land) telephone network |
| nhà điều hành mạng |
0 |
network operator |
| nói bạt mạng |
0 |
to speak in a devil-may-care way, speak recklessly |
| nối mạng |
0 |
networked, connected to a network |
| nối vào mạng lưới |
0 |
to connect to a network |
| nổi lân làm một cuộc cách mạng |
0 |
to rise up in revolt, revolution |
| phổ biến trên mạng |
0 |
to publish, distribute on the internet |
| qua mạng lưới |
0 |
across, over, through a network |
| sinh mạng |
0 |
sự sống của con người |
| sống bạt mạng |
0 |
to live in a devil-may-care manner |
| sứ mạng |
0 |
task, mission |
| tiền chuộc mạng |
0 |
ransom money |
| toi mạng |
0 |
to lose one’s life die |
| trang mạng nhện |
0 |
web page |
| trong việc phát triển mạng Internet |
0 |
regarding, in the matter of the development of the Internet |
| truy cập mạng |
0 |
network |
| trên mạng xã hội |
0 |
on social media |
| tổn thất nhân mạng |
0 |
loss of life, deaths, casualties |
| văng mạng |
0 |
[làm việc gì] bất chấp, không kể đến hậu quả ra sao |
| đòi tiền chuộc mạng |
0 |
to demand a ransom |
| Đại Cách mạng Văn hóa |
0 |
(Chinese) cultural revolution |
Lookup completed in 176,138 µs.