bietviet

mạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
network; life
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to darn chỗ mạng | darn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thân sống của con người đền ơn cứu mạng ~ chết uổng mạng
N vật mỏng và thưa làm bằng những sợi đan chéo nhau mạng che mặt ~ mạng đèn măng sông
N mạng lưới [nói tắt] mạng điện ~ mạng thông tin bị nghẽn
N hệ thống các máy tính được nối kết với nhau qua đường truyền tin để có thể trao đổi và dùng chung chương trình dữ liệu
V đan hay móc bằng chỉ để làm kín chỗ rách, chỗ thủng trên mặt hàng dệt mạng bít tất ~ mạng quần áo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,531 occurrences · 210.97 per million #547 · Core

Lookup completed in 176,138 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary